Diseases /dɪˈziːzɪz/
các bệnh, những căn bệnh
sneeze
hắt hơi
cough
ho
catch a cold
bị cảm lạnh
pass on /pæs ɒn/
truyền lạ, chuyển cho
get the flu
bị cúm
get chills /ɡet tʃɪlz/
Nổi da gà / lạnh sống lưng
Rùng mình vì lạnh hoặc vì bắt đầu bị ốm
temperature /ˈtem.prə.tʃər/ (UK
nhiệt độ
the mumps /ðə mʌmps/
bệnh quai bị
lumps in your neck.
Các cục u/sưng ở cổ
Chicken pox
bệnh thủy đậu
measles /ˈmiː.zəlz/
bệnh sởi
red itchy dots
chấm đỏ ngứa
stiff and sore.
cứng và đau
get arthritis /ɡet ɑːˈθraɪ.tɪs/
bị viêm khớp
bone
xương
get heart disease
bị bệnh tim
healthy lifestyle
lối sống lành mạnh
Cancer
bệnh UT
lung cancer
UT phổi
treat
điều trị
pill
thuốc viên
blood test
xét nghiệm máu
x-ray
chụp x quang