have for pets
nuôi làm thú cưng
common
phổ biến
hug
ôm
parrot /ˈpær.ət/
con vẹt
birdcage
lồng chim
imitate (v)
bắt chước
tank
bể chứa/ bể nuôi
fishbowl
chậu cá
gerbil /ˈdʒɜː.bəl/
chuột gerbil (một loại chuột nhỏ, đuôi dài, hiền, thường nuôi làm thú cưng)
guinea pig /ˈɡɪn.i/
chuột lang
ferret /ˈfer.ət/
chồn sương
lizard /ˈlɪz.əd/
con thằn lằn
cricket /ˈkrɪk.ɪt/
con dế
snake
rắn
bark
sủa
furry /ˈfɜːr.i/
có bộ lông dày mượt
obedient /əˈbiː.di.ənt/ (a)
vâng lời