ripen /ˈraɪ.pən/
chín, làm chín
peach /piːtʃ/
quả đào
fuzzy /ˈfʌz.i/
có lông tơ, lông mịn
climb a ladder
trèo thang
pick cherry
hái chery
pit
hat
edible /ˈed.ə.bəl/
ăn được, có thể ăn an toàn
pear /per/
lê
sour /ˈsaʊər/
vị chua
bend down
cuối xuống
pick strawberry
hái dâu tây
shortcake /ˈʃɔːrt.keɪk/
bánh kem
blackberry /ˈblækˌber.i/
quả mâm xôi đen
Grapes grow on vines.
nho mọc thành chùm trên dây leo
raspberry
mâm xôi
blueberry
việt quất
cranberry
nam việt quất
Exotic” /ɪɡˈzɑː.tɪk/
khác lạ, xa lạ
papaya /pəˈpaɪ.ə/
đu đủ
mango
xoài
spray the crops
xịt thuốc trừ sâu lên cây cỏ
bug
côn trùng
pesticide /ˈpes.tɪ.saɪd/
thuốc trừ sâu
temporary
tạm thời