General 2 Flashcards

(130 cards)

1
Q

nail

A

v - đóng đinh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

refreshment

A

n - đồ giải khát / sự hồi phục

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

make room

A

dọn chỗ/ tạo không gian

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

desk

A

n - bàn làm việc / quầy dịch vụ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

separate (‘se-pờ-rết)

A

v - chia / tách, adj - riêng lẻ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

individual (in-đi-‘vi-duồ)

A

adj - cá nhân, riêng lẻ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

gather - S + gather that

A

v - tập hợp, thu thập - suy ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

monday, tuesday, wednesday, thursday, friday, saturday, sunday

A

thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

january

A

tháng 1

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

december

A

12

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

november

A

11

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

aprill

A

4

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

august

A

8

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

may

A

5

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

june

A

6

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

september

A

9

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

october

A

10

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

february

A

2

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

march

A

3

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

transit card

A

n - thẻ đi lại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

elevator (‘e-le-vây-tờ)

A

n - tháng máy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

department store

A

n - cửa hàng bách hóa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

Mệnh đề phủ định + at all

A

hoàn toàn, một chút nào cả

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

cash or check (cát - sho - chéc)

A

tiền mặt hoặc bằng ngân hàng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
holiday
n - ngày lễ
26
get off
pv - xuống xe/tàu..., tan làm, tránh bị phạt get off the train/ bus/ plane get off work get off early get off with a warning : chỉ bị nhắc nhở
27
get on
pv - lên xe,tàu.., tiến triền. everything is getting on well
28
take off
pv - cất cánh, tháo (quần áo, kính), thành công nhanh chóng (kinh doanh) - The plane took of on time
29
put off
pv - hoãn lại, làm ai mất hứng - The meeting was put off until next week
30
run out of
pv - hết, cạn kiệt (nguồn cung, nguyên liệu)
31
pick up
pv - đón ai đó, nhặt lên, học hỏi nhanh - He picks up so fast
32
fill out
pv - điền vào (đơn)
33
get along with sb go along with sth/sb
1 - hòa hợp, có mối quan hệ tốt với ai đó e.g: 2. đồng ý , tán thành
34
take over
pv - đảm nhiệm - He takes over the project after the old manager left
35
call of
pv - hủy bỏ sự kiện
36
go over
pv - xem xét kỹ / kiểm tra
37
bring up
pv - nêu ra - The manager brought up the new risk in the project
38
cut down
pv - giảm bớt
39
take back
pv - lấy lại, rút lại lời nói
40
put together
pv - lắp ráp
41
bring in
pv - thu hút The positions bring in many applicants
42
carry out
pv - thực hiện, tiến hành
43
furniture ('fơ - nơ - chờ)
n - đồ nội thất
44
museum (miu - 'di - ầm)
n - bảo tàng
45
informative
adj - bổ ích
46
toward + địa điểm / mục tiêu / ai đó
prep - hướng về phía ..
47
flyer (phờ - lai)
n - tờ rơi
48
anniversary
n - ngày kỷ niệm
49
novelist
n - tiểu thuyết gia
50
ceremony ('sơ - mo - ny)
n - buổi lễ
51
conditioner
n - thiết bị hoặc chất điều hòa cái gì đó eg: air conditioner : máy điều hòa không khí
52
on air
v - đang phát sóng(radio, TV..)
53
get a hold of so
liên lạc, nói chuyện với ai đó
54
extensive / comprehensive
adj - sâu rộng, bao quát
55
Be going to V
dự định, kế hoạch trong tương lai gần
56
borrow / take out
v - mượn
57
obtain
v - đạt được
58
paycheck / salary / pay / earnings
n - tiền lương, thu nhập
59
formal
adj - trang trọng, chính thức
60
distribute (địt - ' tri - biu)
v - phân phát, phân phối ( có thể dùng với tiền lương)
61
refer - V
v - tham khảo, nhắc đến - reference N :tài liệu tham khảo
62
tenant / renter
n - người thuê nhà
63
appliance / device / equitment
n - thiết bị eg: home appliance mart: siêu thị đồ da dụng
64
seminar / conference
n - hội thảo / buổi thảo luận
65
lecture
n - bài giảng, v - giảng bài note: lecturer: giảng viên
66
mount
v - lắp ráp, gắn, leo lên, cưỡi, tăng lên n - núi
67
wall mount
n - giá treo tường
68
literary
adj - thuộc văn học
69
literature('lít - er - achờ)
n - văn học
70
magazine
n - tạp chí
71
editor-in-chief
n - tổng biên tập
72
chief - N/ADJ
n - lãnh đạo adj - chủ yếu, chính eg: the chief reason for his success is hard work.
73
qualify - V
v - đủ điều kiện eg: my team qualified to
74
tile - N/V
n - gạch lát v - lát gạch, ngói
75
reserve - V/N
v - đặt chỗ, đặt trước n - sự đặt chỗ, kho dự trữ, sự dự phòng - reservation N : việc đặt chỗ
76
meal (miu)
n - bữa ăn
77
compensation / reimbursement
n - sự đền bù, tiền công
78
sự đền bù, tiền công
compensation / reimbursement
79
bữa ăn
meal
80
banquet ('beng-quịt)
n - tiệc chiêu đãi
81
tiệc chiêu đãi
banquet ('beng-quịt)
82
by way of + N
như một cách để ..., với mục đích là ... e.g. by way of compensation he send her flowers by way of apology
83
put together
pv - chuẩn bị , sắp xếp
84
be responsible for + Ving
chịu trách nhiệm cho...
85
going away
pv - rời đi going-away party: tiệc chia tay
86
take a job have a job do a job
1. nhận một công việc 2. có một cv 3. thiện hiện cv (hành động)
87
familiar (fem-'mi-li-ờ)
adj - thân thuộc
88
familiarize + oneselft/someone + with ...
v - làm cho quen, làm thân
89
S + trouble / problem / diffcutly + V-ing sth.
Gặp rắc rối trong việc làm gì đó.
90
efficiency
n - hiệu quả, năng suất
91
feel free to + V
đừng ngần ngại, thái mái làm gì đó
92
struggle to do sth - ('Strắc-gồ)
n/v - đấu tranh, ráng sức e.g: i never have to struggle to find a parking spot
93
have to + V
phải làm gì đó e.g: i have to work
94
spot
n - vị trí, vết, đốm nhỏ e.g: parking spot: chỗ đậu xe
95
place + prep + order
v - đặt hàng
96
monitor
n - màn hình, người giám sát
97
on account of + N
phrasal prep - bởi vì e.g: the fly was canceled on accounf of the typhoon
98
reasonable
adj - hợp lý
99
midday
n - buổi trưa
100
coach (kấuch)
n - huấn luyện viên, xe khách đường dài, ghế phổ thông trên máy bay v - huấn luyện, hướng dẫn
101
practically
adv - gần như / về mặt thực tế...
102
route (rút)
n - con đường v - chuyển hướng, gửi
103
for + thời gian
trong khoảng thời gian. .. e.g: for the day : trong suốt 1 ngày
104
proper
adj - phù hợp, thích hợp phân biệt với suitable proper: dùng với nói cái gì đó đúng quy chuẩn, như ăn mặc đúng chuẩn... suitable: nói cái gì đó thích hợp với gì đó trong một hoàn cảnh cụ thể:
105
correspond
v - tương ứng khác với proper
106
displeased
adj - không hài lòng
107
daytime
n/adj - hoạt động trong ngày trái nghĩa: nighttime (ban đêm)
108
of all ages (ợp-vâu-ây-gịt)
mọi lứa tuổi
109
led
vp2 của lead: dẫn đầu
110
afterward / later
adv - sau đó, về sau
111
eventually / finally / ultimately
adv- cuối cùng, sau cùng
112
attendee
n - người tham gia
113
consider
v - xem xét, cân nhắc
114
cooperate / collaborate - V
v - hợp tác - cooperate with: hợp tác với ai
115
sitcom
n - phim hài tình huống
116
consice
adj - súc tích, ngắn gọn
117
entitle
v - có quyền, có tiêu đề là ( sách)
118
screen
n - màn hình, tấm chắc, màn che v - sàng lọc, che chắn
119
middle-aged (mít - đồ-lây)
n - trung tuổi
120
assess / evalua
v - đánh giá, ước lượng
121
audience / spectator
n - người nghe, khán giả
122
reception
n - quầy lễ tân, tiệc chiêu đãi
123
audience reception
sự đón nhận của khá giả
124
appeal(ờ-'pia) - V/N
v - kêu gọi, thu hút, kháng cáo n - lời kêu gọi, sự hấp dẫn appeal to : kêu gọi, thu hút file an appeal : nộp đơn kháng cáo - the company' new advertising campaign is designed to appeal to younger consumer
125
pilot - N/V/ADj
n - phi công, chương trình thử nghiệm v - thử nghiệm adj - mang tính thử nghiệm
126
gather
v - thu thập, tập hợp e.g: we need to gather feedback from customers the crowd are gathering in the square
127
autograph
n - chữ ký
128
camp - N/V
n - trại, khu cắm trại v - cắm trại
129
tight
adj - chật, kín
130
vital
adj - cực kỳ quan trọng e.g: the heart is a vital organ