general 7 Flashcards

(100 cards)

1
Q

helmet (‘heo-mẹt)

A

n - nón bảo hiểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

skiing

A

v - trượt tuyết

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

wheel (wiu) >< tire

A

wheel : bánh xe (bao gồm toàn bộ phần tròn)
tire: lốp xe

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

cord (Kord)

A

n - dây nối
e.g: where should i put the extra extension cords

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

strict - adj

A

adj - nghiêm ngặt
e.g: the deadling is strict

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

drawer (‘dru-ồ)

A

n - ngắn kéo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

tie - N / V

A

n
1. cà vặt
2. sự ràng buộc, mối quan hệ
v - buộc, thắt, cột
v/n - hòa (trong thi đấu)l

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

theater - n, box office

A

n - rạp hát, nhà hát, rạp chiếu phim
box office : phòng vé

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

propose

A

v - đề xuất
- proposal N : bản đề xuất
e.g: submit a proposal : nộp bản đề xuất
- business proposal : bản đề xuất kinh doanh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

dispose

A

v - vứt bỏ , xử lý
- disposal N : sự vứt bỏ, xử lý, quyền sử dụng
- disposable ADJ : dùng 1 lần rồi bỏ
e.g:
- waste disposal : xử lý rác thải
- garbage disposal : xử lý rác
- at your disposal : sẵn có để bạn dùng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

in charge of = responsible for

A

chịu trách nhiệm, phụ trách (trong công việc, quản lý)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

appropriate for = suitable for = proper for = fitting for

A
  • phù hợp với
  • appropriate V : chiếm dụng
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

intersection = crossing = junction

A

n - đại lộ, ngã tư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

convention

A

n - hội nghị, đại hội
n - quy ước, tập tục
- conventionally ADV: theo thông lệ
e.g:
- convention center : trung tâm hội nghị
- annual convention : hội nghị thường niên
- by convention : theo thông lệ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

nutrition

A

n - dinh dưỡng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

business administration

A

nghành quản trị kinh doanh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

college = institute

A

n - trường cao đẳng, đại học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

utilize (du-‘tồ-lize)

A

v - tận dụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

instrument

A

n - nhạc cụ
- string instrument : nhạc cụ có dây

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

string - V/N

A

v - xâu, buộc, treo thành chuỗi
n - sợi dây, cuỗi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

pampthlet = flyer

A

n - tờ rơi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

slight = minor

A

adj - nhẹ
e.g:
- slight decrease/ increase : giảm /tăng nhẹ
- a slight delay : chậm trễ nhỏ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

particular - adj

A

adj - đặc biệt
- particularly useful : đặc biệt hữu dụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

closet - n/v

A

n - tủ (thường để quần áo)
v - giữ kín, che dấu (ít dùng)
- storage closet : tủ để đồ
- supply closet: tủ chứa vật dụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
venue - n
n - địa điểm tổ chứ sự kiện - conference venue : địa điểm tổ chức hội nghị
26
amuse
v - làm ai vui, giải trí - amusement N : sự giải trí - amusing ADJ : thú vị, vui nhộn - amusement park : công viên giải trí
27
loyal (loi-ồ)
adj - trung thành, tận tụy - loyalty N : lòng trung thành - loyal customer : khách hàng trung thành - loyalty card : thẻ khách hàng thân thiết
28
counter
n - quầy ( ngân hàng, cửa hàng, sân bay) v - phản đối, chống lại adj - đối lập, ngược lại
29
stuff - (stớp)
n - đồ đạc, vật dụng v - nhồi nhét - office stuff : đồ dùng văn phòng - packing stuff : đồ dùng đóng gói
30
figure - n/v
n - con số, số liệu v - tính toán, ước tính -> figure out
31
closure ('cờ-lâu-dờ)
n - sự đóng cửa, kết thúcp
32
pocket
n - túi
33
majority
n - phần đông - the majority of the actifacts : phần lớn các hiện vật
34
feature - n/v
n - đặc điểm, tính năng, nét đặc trưng v - có, bao gồm, trưng bày, làm nổi bật - this exhibit features the everyday objects used by ancient
35
documentary - n
n - phim tài liệu - fantasy : phim giả tưởng - musical : phim ca nhạc - historical : phim lịch sử - horror : phim kinh dị - thriller : phim ly kì
36
patron = customer = client = guest
n - khách quen n - người đỡ đầu, bảo trợ - patronage N : sự bảo trợ, sự ủng hộ - loyal patron : khách hàng trung thành - regular patron : khách hàng quen thuộc
37
broadcast - N/V - 'brốt-cat
n - bản tin v - phát sóng - live broadcast : phát sóng trực tiếp
38
dedicate
v - cống hiến, tận tâm - she dedicate her career to improving public heath
39
renowned = famous = well-know
adj - nổi tiếng
40
exposure - n
n - sự tiếp xúc, sự phơi bày, sự quảng bá - media : phương tiện truyền thông báo chí - media exposure : sự chú ý của truyền thông
41
procedure (pờ-'xi-chờ) = process('pro-sét)
n - thủ tục, quy trình, tiếp tục
42
S + no longer + V
S + không còn làm gì nữa.. - no longer : đóng vai trò là ADV (đứng trước V-thường sau to be) - we will no longer be sending statements to clients through the post.
43
statement
n - lời phát biểu, lời tuyên bố n - bản báo cáo, sao kê
44
through và by
1. through -> nhấn mạnh phương tiện công cụ (mang tính trang trọng) 2. by -> nhấn mạnh cách thức (tự nhiên hơn)
45
straightforward (sờ-trết-'fo) - adj = simple = direct
adj - dễ hiểu, rõ ràng adj - thẳng thắn, chân thành
46
cater
v - phục vụ ăn uống - catering N : dịch vụ ăn uống - cafeteria N : quán ăn tự phục vụ, canteen e.g: catering room : phòng ăn
47
celebrate - v
v - ăn mừng - celebration N : lễ kĩ niệm - retirement celebration : lễ nghỉ hữu
48
president != resident
president: chủ tịch resident : người dân
49
consider
v - cân nhắc, xem xét, coi như - considerable ADJ : đáng kể, to lớn cấu trúc: - consider doing sth : cân nhắc làm gì - under consideration : đang được cân nhắc
50
ado - n
n - sự ồn ào - without futher ado : không vòng vo nữa
51
consult
v - tham khảo, bàn bạc, hỏi ý kiến, tư vấn - consultation N : cuộc tư vấn, bàn bạc - consutltant N : cố vấn, chuyên viên tư vấn -- CỤM -
52
dying to + V
rất nóng lòng làm gì , cự kỳ muốn làm gì - dying to learn english : cự kỳ muốn học tiếng anh
53
expertise - (éc-pờ-'ti) = knowledge = proficieny - N
n - chuyên môn, sự thành thạo, kiến thức chuyên sau
54
degree - n
n - bằng cấp (đại học, cao đẳng) n - mức độ, trình độ n - độ (nhiệt độ, gốc, cấp độ)
55
browse
v - xem lướt, xem qua (web, shop, catalog)
56
partner - V/N - collaborator (co-láp-bờ-rây-'tờch)
v - hợp tác n - đối tác, cộng sự = associate = collaborator = ally - partnership N : sự hợp tác
57
journalist
n - nhà báo, phóng viên
58
recipe('ré-sờ-pì) = formula = method = instruction
n - công thức
59
recreation = leisure = entertainment
n - sự giải trísho
60
showcase - n/v
n - tủ kính, sự kiện trưng bày v - trưng bày, giới thiệu
61
intro - introduce
- intro : viết tắt của introduction - introduce V : giới thiệu - introductory ADJ : mở đầu, giới thiệu ( đôi khi nghĩa cơ bản như introductory history)
62
profound - adj
adj - sâu sắc, mạnh mẽ
63
semster (sì-'mé-stờ) - n
n - học kỳ
64
pertinent - ('pơ-tờ-nần) - appropriate = relevant
adj - thích hợp - pertinent infomation : thông tin liên quan
65
society = association
n - xã hội, hiệp hội, tổ chức - social ADJ : thuộc về xã hội - socailize V : giao lưu, kết bạn - socialble ADJ : dễ gần - socialogy N : nghành xã hội học
66
envolope
n - phong bì, phong thư - envelop V : bao bọc, phủ kín - enveloped ADJ : được bao phủ - put it an evelope : bỏ vào phong bì - sealed envelope : phong bì đã niêm phong
67
go through
- trải qua, thực hiện (thủ tục/quy trình), kiểm tra - (nghĩa gốc) đi xuyên qua không gian, vật thể
68
revise (rì-'vai-dz) = amend = modify
v - sửa đổi - revise a contract : sửa đổi hợp đồng
69
courier ('kơ-ri-ơ) - n
n - người giao hàng, dịch vụ chuyển phát nhanhgi
70
give/make a presentation
- có một bài thuyết trình
71
ladder
n - thang
72
comply (cần-'plai) = obey = follow
v - tuân theo - compliance N : sự tuân thủ - compliant ADJ : tuân thủ - comply with regulations: tuân theo quy định - in comply with : theo đúng .., phù hợp..
73
fall - (fô) - n/v
v - ngã, rơi, sụt giảm n - sự rơi
74
contribute to
- ghóp phần vào, dẫn đến, tạo ra
75
ride
v - cưỡi, đi xe, ngồi trên - shoulder N : vai - ride on shoulder : cõng trên vai
76
tire - v/n
n - lốp xe v - làm mệt mỏi
77
fry - v/n
v - chiên rán n - cá con (ít gặp)
78
treadmill ('trít-miu) - n
n - máy chạy bộ
79
manuscript('men-nhiu-skript) - n = draft = document = text
n - bản thảo (tài liệu viết tay hoặc bản nháp trước khi in ấn) - submit a manuscript - handwritten manuscript : bản thảo viết tay
80
intense - adj
- manh mẽ, dữ dội, tập trung - intensive ADJ : chuyên sâu - intensively ADV : một cách chuyên sâu - intensive training : đào tạo chuyên sâu
81
flat - adj
adj - phẳng, xẹp, hết hơi - flat tire : lốp bị thủng, xẹp
82
out of the + N
- ra khỏi, không còn ở .... - out of the repair shop - out of stock : hết hàng - out of service : ngưng hoạt động - out of order : hỏng - out of reach : ngoài tầm với - out of date : lỗi thời
83
reach - v/n
v - với tới, chạm tới v - đạt được (mục tiêu...) n - tầm với. phạm vi - reachable ADJ : có thể liên lạc, với tới - reach an agreement : đạt được thỏa thuận - reach a decision : đưa ra quyết định - reach one's destination : đến đích - within reach : trong tầm với - out of reach : ngoài tầm với
84
rent - v
v - thuê - rental ADJ/N : việc thuê, sự cho thuê, thuộc về thuê - car rental : dịch vụ cho thuê xe
85
by the way = anyway = speaking of which
- nhân tiện, tiện thể...
86
complete - adj / v
adj - hoàn toàn, đầy đủ v - hoàn thành
87
special - adj/n = particular
adj - đặc biệt, riêng bịệt n - món đặc biệt (trong nhà hàng) - specialize V : chuyên về - specialist N : chuyên gia = expert = professional = guru
88
fashion - n
n - thời trang - fashionable ADJ : hợp thời trang - fashionista N : tín đồ thời trang
89
beverage ('be-ve-rịt) = drink = refreshment
n - đồ uống
90
tunnel
n - đường hầm
91
handle - v/n
v - xử lý, giải quyết, phụ trách v - cần nắm, điều khiển n - tay cầm, cán, quai
92
pest = bug = insect = vermin
n - côn trùng gây hại, sâu bọ - pesticide N : thuốc trừ sâu - pest control N : kiểm soát côn trùng - pest control service - pest infestation : bùng phát sâu bọ
93
strive - v - (xờtraiv) = struggle
v - phấn đấu, cố gắng, nỗ lực - strive toward + goal : phấn đấu hướng tới mục tiêu
94
retreat - n
n - nơi nghĩ dưỡng, tĩnh dưỡng v - rút quân (ít gặp) - company retreat : chuyến nghỉ dưỡng công ty - go on a retreat : đi nghỉ dưỡng - leadership retreat : khóa huấn luyện lãnh đạo
95
leadership ('li-đờ-síp) = guidance
n - khả năng lãnh đạo - leading ADJ : hàng đầu - leadership skill : kĩ năng lãnh đạo - leadership position/role : vị rí lãnh đạo - under the leader ship of + N: dưới sự lãnh đạo của...
96
V-ing (phân từ)
1. dùng trong thì tiếp diễn 2. dùng làm adj 3. dùng làm N 4. dùng trong cụm phân từ - wake up feeling refreshed -
97
cold - n/adj
n - bệnh cảm lạnh adj - lạnh
98
flu - n - (influenza)
n - bệnh cúm
99
medicate - v
v - điều trì bằng thuốc - medication N : thuốc men, sự điều trị = medicine (ít trang trọng hơn) - medicated ADJ: có pha thuốc, được đều trị bằng thuốc - medicate a patient : điều trị bệnh nhân bằng thuốc - medicated product: sản phẩm có pha thuốc - over-medicate : lạm dụng thuốc
100
pation - n/adj - (pây-sần)
n - bệnh nhân adj - kiên nhẫn