Introducing yourself 1 Flashcards

(62 cards)

1
Q

ability - n (ơ-‘bi-li-ty)

A

n - khả năng, năng lực, kỹ năng
- able ADJ : có khả năng
- ably ADV : một cách có khả năng
- inability N : thiếu khả năng
CỤM
- have the ability to + V: có khả năng làm gì
- demonstrate/show ability : thể hiện khả năng
- ability at/in + N :khả năng về lĩnh vực nào đó
EX
- I have a strong self-learning ability

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q
  1. bechelor (‘ba-che-lờ) : đại học (cử nhân), học lâu, học thuật cao
  2. Diploma (đíp-‘lâu-mà) : cao đẳng / bằng nghề (học ngắn, thấp hơn bachelor)
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

soon - adv

A

adv - sớm, chẳng bao lâu nữa, ngay sau đây
- early ADV : sớm hơn thời gian dự kiến
EX:
- I will graduate soon
- My graduation will happen soon

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

honor - v/n (‘o-nờ)
v = respect = value

A

v - tôn trọng, làm vinh dự
n - sự tôn trọng, vinh dự
- honorable ADJ : đáng kính, danh giá
EX:
- It is an honor to meet you : rất vinh dự được gặp bạn
- I were honored for his achievements : tôi được vinh danh vì thành tích
- an honorable person : người đáng kính

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

distinction (địt-‘tin-sần) - n

A

n - sự khác biệt
n (formal/học thuật) : thành tích xuất sắc, bằng khen, loại ưu tú
- distinctive ADJ : đặc trưng, dễ nhận biết
- distinguish V: phân biệt
CỤM
- with distinction : với thành tích xuất sắc
- make a distinction between A and B : phân biệt giữa A và B

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Good degree

A
  • bằng giỏi
    ex:
    I wil soon graduate from HUTECH University with a Good degree in Soffware engineering
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

assign - v = allocate = appoint

A

v - phân công, giao nhiệm vụ
- assignment N : bài tập, nhiệm vụ, công việc được giao
- assignable ADJ : có thể phân công
CỤM
- assign a task / project / role + to : giao nhiệm vụ / dự án / vai trò cho ai đố
- be assign to + vị trí/nhiệm vụ : được phân công
EX:
- I assigned a task to my team about new respresentation

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

monitor - v/n

A

v - giám sát, theo dõi
n - màn hình, thiết bị theo dõi
- monitored ADJ : được giám sát
CỤM
- monitoring system : hệ thống giám sát
- monitor progess / perfomance : giám sát tiến trình / hiệu suất
EX:
- I usually monitor the progress of members in my team

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

each - pron / adj / adv

A

pron : mỗi người, mỗi vật
adj - mỗi
adv (ít dùng)- từng cái một
CỤM
- each person : từng người
- each + N (ít)
- each of + N(nhiều)
EX:
- Each members of team has to be responsible for their own task

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

own - v/ adj

A

v - thừa nhận, nhận là của mình
adj - của riêng, riêng mình
CỤM
- my / your / their own + N : nhận mạnh tính sở hữu riêng
- own up to sth : thừa nhận điều gì
EX:
- I own up to my spelling mistake during document preparation

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q
  • serve as + role : đóng vai trò (nhấn mạnh chức danh)
  • be reponsible for + Ving/N : nhấn mạnh chịu trách nhiệm làm công việc gì,..
A

EX:
- I usually serve as team leader : tôi thường đóng vai trò là trưởng nhóm
- I’m usually responsible for assigning tasks to each person in my team

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Dedicate + time + to Ving/N

A

I dedicate at least an hour to praticing my English

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

discipline (‘điít-cịp-lin) - n

A

n - kỷ luậtm sự rèn luyện
v - rèn luyện, uốn nắn ai đó
- disciplined ADJ : có tính kỷ luật
CỤM
- a discliplined person : người có tính kỷ luật
- be discipline in + N / Ving: có kỷ luật trong việc gì
- stay discipline : dữ tính kỹ luật
EX:
- I try to stay discipline in practicing English
- I want to be a disciplined person

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

grow into + sth

A
  • phát triển để trở thành / phù hợp với …
    EX:
  • I want to grow into a software engineer
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q
  • eficiently ADV : một cách tối ưu (tiết kiện nguồn lực)
  • effectively ADV : một cách hiệu quả (đạt được mục đích)
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

take on + sth (vai trò/trách nhiệm)

A
  • đảm nhiệm ..
    CỤM
  • take on more responsibles /tasks / projects / roles
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

deliver - v (đi-‘li-vờ)

A

v - giao (hàng, thư từ, ..)
v - trình bày, thuyết trình, phát biểu
v - thực hiện, mang lại kết quả (deliver results)
CỤM
- deliver a presentation / speech: thuyết trình
- deliver results : đạt được kết quả
- deliver goods / packages: giao hàng
EX:
- I need deliver the project on time: tôi cần hoàn thành dự án đúng hạn
- She delivered an exellent presentaion yesterday
- I want to deliver good results in my work

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q
  • job : vị trí làm việc (role, position)
    ex: My job is to be an IT support specialist.
  • work : nhiệm vụ, công việc bạn làm (responsible, tasks)
    ex: in my job, I have a lot of work every day
A

NOTE:
- Dùng giới từ “in” đi kèm job
ex: in my job..
- IN => nhiệm vụ / bối cảnh
ex:In my job, I deal with technical tasks.
- AT => nơi làm việc / vị trí vật lý
ex: At my job, I learned teamwork.
- WITH => cảm nhận / mối quan hệ
ex: With my job, I have opportunities to learn.
- FOR => mục đích / phục vụ công việc
ex: I bogout this tool for my job

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q
  • specialist : chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể, nhỏ (chuyên môn cao)
  • professional : người chuyên nghiệp trong nghề (cách làm việc chuyên nghiệp)
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

consistent - adj (con-‘sít-tần)

A

adj - ổn / kiên định, nhất quán, vững vàng, đều đặn
adj - phù hợp, đồng bộ
- consistency N : sự nhất quán
- consistently ADV : một cách nhất quá, liên tục
CỤM
- be consistent in + Ving : kiên định trong việc gì
- constent results : kết quả ổn định, nhất quán
- consistent with : phù hợp với…
- consistent study schedule : lịch trình học tập đều đặn
EX:
- I want to be person delivering consistent results for my team

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

3️⃣ Phân biệt dùng cho “đặc điểm” vs “hành động” khi dùng rút gọn mệnh đề quan hệ
1. Khi miêu tả hành động đang diễn ra / bị động => dùng rút gọn Ving /Ved
ex: I saw a person carring a bag on the stairs, The task assigned to me was difficult
2. Khi miêu phẩm chất / khả năng / đặc điểm => Không rút gọn
ex: I want to be a person who delivers consistent results.

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

favor - v/n (‘fây-vờ)
n = help, asisstance = support

A

v - ủng hộ, ưu ái
n - sự giúp đỡ, ân huệ, thiện chí
- favorable ADJ : thuận lợi, có lợi
- favorably ADV : một cách thuận lợi
- favortiism N : sự thiên vị
CỤM
- do someone a favor : giúp ai một việc
- in favor of : ủng hộ, thuận lợi cho
- seek a favor : nhờ vả, xin giúp
EX:
- I want to deliver a favorable results for my team.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

personality - n

A

n - tính cách
- personal ADJ : các nhân, thuộc về bản thân
- personally ADV : một cách cá nhân, bản thân
- personalize V : cá nhân hóa
CỤM
- a friendly personality : tính cách thân thiện
- a outgoin personality : tính cách hướng ngoại
- a introverted personality : tính cách hướng nội

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

quiet - adj

A

adj - yên tĩnh, thanh bình
adj - trầm tính, ít nói
- quietly ADV : một cách yên tĩnh
- quietness N : sự yên tĩnh
CỤM
- a quiet room : căn phòng yên tĩnh
- quietly confident : tự tin nhưng khiêm tốn
EX
-

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
exceed - v
v - vượt qua
26
1. Early morning / dawn → sáng sớm (trước sunrise) 2. Morning → buổi sáng 3. Noon / Midday / Lunchtime → giữa trưa 4. Afternoon → buổi chiều 5. Late afternoon → cuối buổi chiều 6. Evening → chiều tối / tối (thường từ 5–8 giờ tối) 7. Night → ban đêm (thường từ 8 giờ tối đến nửa đêm) 8. Late night → khuya (sau 10–11 giờ tối) 9. Midnight → nửa đêm (12 giờ đêm)
27
certain - adj
adj - chắc chắn về điều gì adj - nào đó, nhất định - certainly ADV : một cách chắn chắn - certainty N : Một cách chắn chắn CỤM - be certain about / of sth : chắc chắn về điều gì .. - for certain : chắn chắn - certain time : khoảng thời gian nhất định / nào đó - under certain condition : dưới điều kiện nhất định
28
concentration - n - focus = attention
n - sự tập trung ( khả năng tập trung lâu dài) n - nồng độ (hóa học, vật lý) - concentrate V : tập trung - concentrated ADJ : tập trung CỤM - concentration on sth : tập trung vào việc gì - lack of concentraion : thiếu sự tập trung - mental concentraion : sự tập trung tinh thần NOTE: - khi nhấn mạnh khả năng tập trung tinh thần => concentrate - khi nhấn mạnh về đối tượng tập trung => focus
29
mental - n
n - tinh thần
30
my studiy habits / the way I learn
30
experiment - v/n (ịc-pơ-rờ-mần) = test = try out
v/n - thí nghiệm, thử nghiệm - experimental ADJ : mang tính thử nghiệm - experimentally ADV : theo cách thử nghiệm CỤM - experiment with sth: thử nghiêmj với cái gì - conduct an experiment : tién hành thí nghiệm - run an experiment : chạy thử nghiệm EX: - Sometimes, I experiment with different learning methods to improve the way I study
31
productive - adj = efficient = effective
adj - hiệu quả
32
reflection - n
n - sự nhìn lại, suy nhẫm, tự đánh giá => bản thân - review V : xem lại kiến thức - reflect V : suy ngẫm, phản chiếu - refective ADJ : có tính suy ngẫm
33
cycle - v/n
n - chu kỳ, vòng, quá trình lặp lại v - đi vòng, tuần hoàn - recycle V : tái chế, lặp lại - bicycle N : xe đạp CỤM - learning cycle : chu trình học tập - life cycle : vòng đời - repeating cycle : chu kỳ lặp lại
34
set a study goal
- thiết lập mục tiêu học tập ex: - I usually set a study goal about 45 minutes, and take a 5 minutes break afterward. I repeat the cycle
35
(số + N) + N(chính) thì số + N sẽ là adj mô tả cho N chính ex: 10-minute break, 9-hour work
36
above - adj / adv / prep
- trên, phía trên CỤM - the paragraph above : đoạn văn trên
37
Các trường hợp N + ADJ: - ADJ chỉ hướng, thứ tự, vị trí, trạng thái - MĐQH rút gọn thành cụm tính từ đứng sau danh từ.
ADJ chỉ hướng, thứ tự, vị trí, trạng thái: - Trạng thái: available, concerned, involved, mentioned - Thứ tự/thời gian: following, previous - Vị trí / hướng: above, below, ahead, behind... ex: the paragraph above, the house behind
38
so that - conjuction
- để mà ex: I study hard so that I can communicate and work effectively
39
remake sth + from + sth
- làm cái gì đó từ cái gì (hoặc theo cách / góc nhìn nào đó) EX: - I want you remake it from a new perspective. - They reamade the old movie from the original script.
40
absorb - v (ợp-'sốt)
v - hấp thụ, tiếp thu, thấm (vật lý - tinh thần, trí tuệ) - obsorbtion N : Sự hấp thụ, tiếp thu - obsorbing ADJ : hấp dẫn, lỗi cuốn CỤM - absord information : Tiếp thu thông tin - absord impact : giảm tác động / lực - absord attention : thu hút chú ý EX: - I usually learn in a quiet and calm enviroment to absorb information effectively
41
impact - v/n
v - ảnh hưởng mạnh, tác động lên n - tác động, ảnh hưởng - impactful ADJ : có tác động mạnh, ấn tượng CỤM - have an impact on sth/sb : tác động lên cái gì/ ai đó... - make an impact : tạo ra tác động, gây ấn tượng
42
throughout - pre/adv (thru-'out) = during (nhưng "throughout" mạnh và rộng hơn)
prep/adv - suốt, xuyên suốt, khắp CỤM - throughout + Time: suốt một khoảng thời gian (throughout the day, the year)
43
reinforce (re-in-'force) - v
v - củng cố, tăng cường (Kiến thức, niềm tin, cấu trúc, hệ thống ... ) - reinforcement N : sự củng cố CỤM - reinforce an idea : củng cố ý tưởng - reinforce a habit : củng cố thói quen - reinforce information : củng cố thông tin - reinforce knowledge : củng cố kiến thưcr
44
detail - v/n
v - mô tả chi tiết n - chi tiết - detailed ADJ : chi tiết - detailing N : sự mô tả chi tiết - detailedly ADV : một cách chi tiết CỤM - in detail : một cách chi tiết - go into detail : đi vào chi tiết
45
key - adj / n
adj - then chốt, quan trọng n - chìa khóa ( vật lý) n - yếu tốt then chốt, quan trọng - keyboard N : bàn phím - keying N : nhập liệu CỤM - key factor : yếu tốt then chốt - key points : những điểm then chốt
46
strategy - n
n - chiến lược, kế hoạch hành động để đạt mục tiêu - strategic ADJ : mang tính chiến lượng - strategically ADV : một cách chiến lược CỤM - learning strategy : chiến lược học tập - business strategy : chiến lược kinh doanh
47
objective - adj/n
adj - khách quan, dựa trên sự thật, không thiên vị n - mục tiêu, mục đích - objectivity N : tính khách quan - objectively ADJ : một cách khách quan CỤM: - learning objective : mục tiêu học tập - career objective : mục tiêu nghề nghiệp - set clear objectives : đặt ra những mục tiêu rõ ràng - achieve objective : đạt được mục tiêu
48
conprehension - n
n - sự hiểum khả năng hiểu, khả năng lĩnh hội (dùng trong học tập, đọc hiểu)
49
refine - v= improve
v - cải thiện, tinh chỉnh (theo hướng chuyên sâu) - I want continously refine my skillss
50
strengthen - v (streng-'thần)
v - tăng cường, củng cố, làm mạnh hơn v - làm vững chắc - strength N : sức mạnh, điểm mạnh CỤM - strengthen skills, abilities : tăng cường kĩ năng, khả năng - strengthen knowledge / understanding : củng cố kién thức / hiểu biết - strengthen relationships / teamwork : củng cố mối quan hệ / tinh thần đồng đội
51
broaden - v = expand
v - mở rông - broad ADJ : rộng, bao quát - breadth N : độ rộng CỤM - broaden knowledge/skills : mở rộng kiến thức EX: - I try to broaden my writting skills by using ChatGPT everyday
52
typical - adj ('típ-pịc-cồ) = reprsentative
adj - diển hình, tiêu biểu, đặc trưng
53
ethic - n
n - đạo đức
54
accuracy - n ('ác-ciu-ra-cy)
n - sự chính xác - accurate ADJ : tính chính xác - accurately ADV : một cách chính xác CỤM - improve accuracy : cái thiện độ chính xác
55
1. pay attention to sth / someone : chú ý tới ...
56
do / does / did + quite + V
ex: I don't quite understand : tôi không hiểu cho lắm
57
refer - v = mention
v - đề cập, nhắc đến v- t ham khảo (thông tin) - reference N : sự tham khảo, sự nhắc đến CỤM - refer to sth/ so : đề cập tới, nhắc tới ...
58
- dynamic and professional environment : môi trường chuyên nghiệp và năng động - well-established reputation : danh tiếng vững chắc
59
reputation - n
n - danh tiếng, uy tín, tiếng tăm - reputable ADJ : có uy tín CỤM - have a good / bad reputation : có danh tiếng tốt / xấu - gain / earn a reputation : tạo dựng danh tiếng
60
well-established - adj
adj - được xây dựng lâu dài, vững chắc
61
along with / together with + sth
- đi kèm với ... ex: These factors, along with other, make me feel suited for the company and eager to contribute