ability - n (ơ-‘bi-li-ty)
n - khả năng, năng lực, kỹ năng
- able ADJ : có khả năng
- ably ADV : một cách có khả năng
- inability N : thiếu khả năng
CỤM
- have the ability to + V: có khả năng làm gì
- demonstrate/show ability : thể hiện khả năng
- ability at/in + N :khả năng về lĩnh vực nào đó
EX
- I have a strong self-learning ability
soon - adv
adv - sớm, chẳng bao lâu nữa, ngay sau đây
- early ADV : sớm hơn thời gian dự kiến
EX:
- I will graduate soon
- My graduation will happen soon
honor - v/n (‘o-nờ)
v = respect = value
v - tôn trọng, làm vinh dự
n - sự tôn trọng, vinh dự
- honorable ADJ : đáng kính, danh giá
EX:
- It is an honor to meet you : rất vinh dự được gặp bạn
- I were honored for his achievements : tôi được vinh danh vì thành tích
- an honorable person : người đáng kính
distinction (địt-‘tin-sần) - n
n - sự khác biệt
n (formal/học thuật) : thành tích xuất sắc, bằng khen, loại ưu tú
- distinctive ADJ : đặc trưng, dễ nhận biết
- distinguish V: phân biệt
CỤM
- with distinction : với thành tích xuất sắc
- make a distinction between A and B : phân biệt giữa A và B
Good degree
assign - v = allocate = appoint
v - phân công, giao nhiệm vụ
- assignment N : bài tập, nhiệm vụ, công việc được giao
- assignable ADJ : có thể phân công
CỤM
- assign a task / project / role + to : giao nhiệm vụ / dự án / vai trò cho ai đố
- be assign to + vị trí/nhiệm vụ : được phân công
EX:
- I assigned a task to my team about new respresentation
monitor - v/n
v - giám sát, theo dõi
n - màn hình, thiết bị theo dõi
- monitored ADJ : được giám sát
CỤM
- monitoring system : hệ thống giám sát
- monitor progess / perfomance : giám sát tiến trình / hiệu suất
EX:
- I usually monitor the progress of members in my team
each - pron / adj / adv
pron : mỗi người, mỗi vật
adj - mỗi
adv (ít dùng)- từng cái một
CỤM
- each person : từng người
- each + N (ít)
- each of + N(nhiều)
EX:
- Each members of team has to be responsible for their own task
own - v/ adj
v - thừa nhận, nhận là của mình
adj - của riêng, riêng mình
CỤM
- my / your / their own + N : nhận mạnh tính sở hữu riêng
- own up to sth : thừa nhận điều gì
EX:
- I own up to my spelling mistake during document preparation
EX:
- I usually serve as team leader : tôi thường đóng vai trò là trưởng nhóm
- I’m usually responsible for assigning tasks to each person in my team
Dedicate + time + to Ving/N
I dedicate at least an hour to praticing my English
discipline (‘điít-cịp-lin) - n
n - kỷ luậtm sự rèn luyện
v - rèn luyện, uốn nắn ai đó
- disciplined ADJ : có tính kỷ luật
CỤM
- a discliplined person : người có tính kỷ luật
- be discipline in + N / Ving: có kỷ luật trong việc gì
- stay discipline : dữ tính kỹ luật
EX:
- I try to stay discipline in practicing English
- I want to be a disciplined person
grow into + sth
take on + sth (vai trò/trách nhiệm)
deliver - v (đi-‘li-vờ)
v - giao (hàng, thư từ, ..)
v - trình bày, thuyết trình, phát biểu
v - thực hiện, mang lại kết quả (deliver results)
CỤM
- deliver a presentation / speech: thuyết trình
- deliver results : đạt được kết quả
- deliver goods / packages: giao hàng
EX:
- I need deliver the project on time: tôi cần hoàn thành dự án đúng hạn
- She delivered an exellent presentaion yesterday
- I want to deliver good results in my work
NOTE:
- Dùng giới từ “in” đi kèm job
ex: in my job..
- IN => nhiệm vụ / bối cảnh
ex:In my job, I deal with technical tasks.
- AT => nơi làm việc / vị trí vật lý
ex: At my job, I learned teamwork.
- WITH => cảm nhận / mối quan hệ
ex: With my job, I have opportunities to learn.
- FOR => mục đích / phục vụ công việc
ex: I bogout this tool for my job
consistent - adj (con-‘sít-tần)
adj - ổn / kiên định, nhất quán, vững vàng, đều đặn
adj - phù hợp, đồng bộ
- consistency N : sự nhất quán
- consistently ADV : một cách nhất quá, liên tục
CỤM
- be consistent in + Ving : kiên định trong việc gì
- constent results : kết quả ổn định, nhất quán
- consistent with : phù hợp với…
- consistent study schedule : lịch trình học tập đều đặn
EX:
- I want to be person delivering consistent results for my team
3️⃣ Phân biệt dùng cho “đặc điểm” vs “hành động” khi dùng rút gọn mệnh đề quan hệ
1. Khi miêu tả hành động đang diễn ra / bị động => dùng rút gọn Ving /Ved
ex: I saw a person carring a bag on the stairs, The task assigned to me was difficult
2. Khi miêu phẩm chất / khả năng / đặc điểm => Không rút gọn
ex: I want to be a person who delivers consistent results.
favor - v/n (‘fây-vờ)
n = help, asisstance = support
v - ủng hộ, ưu ái
n - sự giúp đỡ, ân huệ, thiện chí
- favorable ADJ : thuận lợi, có lợi
- favorably ADV : một cách thuận lợi
- favortiism N : sự thiên vị
CỤM
- do someone a favor : giúp ai một việc
- in favor of : ủng hộ, thuận lợi cho
- seek a favor : nhờ vả, xin giúp
EX:
- I want to deliver a favorable results for my team.
personality - n
n - tính cách
- personal ADJ : các nhân, thuộc về bản thân
- personally ADV : một cách cá nhân, bản thân
- personalize V : cá nhân hóa
CỤM
- a friendly personality : tính cách thân thiện
- a outgoin personality : tính cách hướng ngoại
- a introverted personality : tính cách hướng nội
quiet - adj
adj - yên tĩnh, thanh bình
adj - trầm tính, ít nói
- quietly ADV : một cách yên tĩnh
- quietness N : sự yên tĩnh
CỤM
- a quiet room : căn phòng yên tĩnh
- quietly confident : tự tin nhưng khiêm tốn
EX
-