Introduce yourself 2 Flashcards

(51 cards)

1
Q

motivate (‘mâu-tờ-vây) - v = encourage = inspire

A

v - thúc đẩy, tạo đông lực, khích lệ
- motivation N : động lực
- motivated ADJ : có động lực
- motivating ADJ : mang tính truyền cảm hứng
- motivational ADJ : truyền động lực (đi với speech, talk)
CỤM
- Motivate someone to do sth : thúc đẩy ai đó làm gì
- Motivated person : người có tính động lực, tự thúc đẩy bản thân
- be motivate by : được thúc đẩy bởi
EX
- My goals motivate me to work harder
- These factors motivate me to contribute my efforts.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

effort (‘e-fợt) - n = attemp

A

n - nỗ lực, sự cố gắng
- make an effort V : nỗ lực
- effortless ADJ: dễ dàngm không tốn sức
CỤM
- make an effort to do sth : nỗ lực để
làm gì
- contribute my efforts / my best : đóng ghóp nỗ lực / công sức
EX:
- I make a strong effort to improve myself

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

my best - adv (mức độ)

A
  • hết sức / tốt nhất của tôi
    EX:
  • I do my best to finish task on time : tôi cố hết sức để hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q
  • I know that + clause : tôi được biết rằng …
  • be known for : được biết tới như…
    ex: the company is know for its dynamic and professional environment
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

interview - v/n

A

v - phỏng vấn, hỏi đáp
n - cuộc phỏng vấn
- interviewer N : người phỏng vấn
- interviewee N : người được phỏng vấn
CỤM
- attend / conduct an interview : tham dự / tổ chức cuộc pv
- pane’ interview : phỏng vấn nhiều người (hội đồng)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

quality - adj/n

A

adj (ít dùng)- cao cấp, chất lương tốt
n - chất lượng, phẩm chất
n - đặc tính, tiêu chuẩn
- qualitative ADJ : thuộc về chất lượng
- quanlify V : đạt tiêu chuẩn, đủ điều kiện
CỤM
- high-quality product/service
- personal qualities : phẩm chất cá nhân
EX
- The company is know for the high quality of its working styles

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

innovate - v (‘in-nô-vâyt)

A

v - đổi mới, sáng tạo (sản phẩm, ý tưởng)
- innovation N : sự đổi mới, sáng tạo
- innovative ADJ : có tính sáng tạo
CỤM
- innovate sth: đổi mới cái gì
- innovative approach : phương pháp đổi mới
- innovate in field: đổi mới trong lĩnh vực
EX:
- I constantly innovate my learning strategies

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

constantly : liên tục nhưng có khoảng nghỉ
- continuously : liên tục 24/24

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

agile - adj (‘e-jồ) = flexible

A

adj - nhanh nhẹn, linh hoạt
- agility N : sự nhanh nhẹ, sự linh hoạt
- agilely ADV : một cách nhanh nhẹn, linh hoạt
CỤM
- agile mind : tư duy linh hoạt
- agile team : đôi ngũ linh hoạt
- agile approạch : phương pháp linh hoạt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

willingness - n (‘will-ling-nẹs) = readiness = eagerness

A

n - sự sẵn sàng sự tự nguyện làm điều gì đó
- willing ADJ : sẵn sàng
- unwilling ADJ : không sẵn snagf
- willingly ADV : một cách tự nguyene
CỤM
- willingess to learn : sự sẵn sàng học hỏi
- show willingess : thể hiện sự sẵn sàng
- demonstrate willingness : chứng minh sự tự nguyện
EX:
- I preciate your willingness to help
- My willingness to learn helps me grow quickly in new environemts

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

follow through - v

A

v - làm cho trọn vẹn, tới cùng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

outcome - n

A

n - kết quả, hậu quả (hành động, sự kiện, dự án … )
- result V/N : gây ra kết quả / kết quả
CỤM
- positive / negative outcome : kết quả tích cực / tiêu cực

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

guard - v/n (gađ)

A

v - bảo vệ
n - người bảo vệ
CỤM
- prevent someone / sth from sth/someone : bảo vệ ai khỏi cái gì …
EX- The gard prevent the thief from entering

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

ADJ đứng sau N nếu
- N đó là gerund
- Cụm cố định : something important …
- Cụm N với adj bổ nghĩa cấu tạo từ relative clause rút gọn
- Sau N là adj + giới từ: A person respnsible for the project

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

take detailed notes on + sth : ghi chú về cái gì

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

long-winded - adj

A

adj - dài dòng, rườm rà

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

cause - v/n

A

v - gây ra
n - nguyên nhân
- causal ADJ : liên quan đến nguyên nhân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q
  • particularly ADV : nhấn mạnh mực độ của V
  • in particularly CỤM TỪ : Nhấn mạnh hành động / đối tượng trong số nhiều
A

EX
- The task is particularly diffcult
- I like fruits, apples in particular.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q
  • pratical experience : kinh nghiệm thực tế
  • school environment : môi trường học đường
  • real-world environment : môi trường thực tế
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

graduate - v/n

A

v- tốt nghiệp
n - sinh viên đã tốt nghiệp
- graduation N : lễ tốt nghiệp, sự tốt nghiệp
-CỤM
- a recent graduate : sinh viên vừa tốt nghiệp
- gradate from university : tốt nghiệp đại học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

The most (+ N) - n

A

n - nhất ( đóng vai trò như N)
EX:
- The area I lack the most is practical experience.

22
Q

one - pronoun

A

pro - cái. người (dùng thay thế N ít/nhiều ở vế trước)
- ones PRO : dạng số nhiều
EX:
– I like the blue shirt, but I prefer this red ones.

23
Q

permanent - adj

A

adj - tính lâu dài, cố định, vĩnh viễn
- permanently ADV : một cách lâu dài, cố định
- permanence N : sự lâu dài, sự bền vững
CỤM
- permanent job/position : công việc lâu dài
- permanent solution : giải pháp lâu dài
- permanent resident : cư dân thường trú
CỤM
- I got a permanent position at the company

24
Q

comprehend - v

A

v - hiểu, nắm bắt được ý nghĩa hoặc bản chất
- comprehension N : sự hiểu, khả năng hiểu
- comprehensive ADJ : toàn diện, bao quát
- comprehensively ADV : một cách toàn diện
CỤM
- comprehend the situation : hiểu tình hình
- develop comprehensively : phát triển một cách toàn dện

25
solid foundation - n
n - nền tảng vững chắc
26
various ADJ : sự đa dạng, nhấn mạnh sự khác nhau giữa các loại several ADJ : nhiều cái gì đó, nhấn mạnh số lượng
27
in just two months : giới từ + adv + number N
28
Diễn tả điểm số của chứng chỉ: a + N score + of + điểm : a TOEIC score of 770
29
agaent - n
n - đại ly, người đại diện n - tác nhân, chất xúc tác - agency N : cơ quan, đại lý CỤM - travel agent : đại lý du lịch
30
break down + sth (into + sth)
v - chia nhỏ, phân tách lớn thành nhiều phần nhỏ, rõ ràng ex: I break down the tasks intô small steps
31
organize sth + by + tiêu chí
v - tổ chức cái gì theo tiêu chí.. ex: - I organize my tasks by priority
32
allocate - v
v - phân bổ, chỉ định, cấp phát ( thời gian, nguồn lực, tiền...) - allocation N : sự phân bổ, việc cấp phát - allocable ADJ có thể phân bổ CỤM - allocate sth to someone/sth : phân bổ cái gì cho ai / cái gì - be allocated to someone / sth: được phân conog cho ai / cái gì - allocate time / resources / funds EX: - I need to allocate my time appropriately to handle each task efficiently
33
tight - v/adj/adv
- chật, bó sát (quần áo) - gấp, khó (thời gian, deadline) CỤM - a tight deadline
34
into 1. Chỉ sự chuyển động vật lý / hướng vào bên trong - move/go/put + into + nơi chôn - She walked into the room 2. Thay đổi trạng thái / tình trạng 3. Chia nhỏ / phân tách - break down + into
35
need + to + be Vp2
Cấu trúc bị động - cái gì cần được làm ex: I prioritize what needs to be done first.
36
prioritize - v (prai-'o-rờ-tai)
v - ưu tiên (cônng việc, mục tiêu..) - priority N : sự ưu tiên, việc ưu tiên CỤM - prioritize tasks : ưu tiên các công việc - prioritize what needs to be done first.
37
apropriate - adj = suitable = proper - suitable : phù hợp với mục đích - proper : phù hợp với quy định..
adj - phù hợp với hoàn cảnh, hợp lý, đúng bối cảnh - approriately ADV : một cách phù hợp CỤM - appropriate for + N : phù hợp cho ... - approriate to + N : phù hợp với
38
ensure (in'-sua) - v = make sure = guarantee
v - đảm bảo CỤM - ensure that + clause - ensure + sth : đảm bảo điều gì đó - to ensure + sth : để đảm bảo .. - ensure consistency / quality / accuracy / safety : đảm bảo sự nhất quán / chất lượng / chính xác / an toàn EX: - I break down my tasks in to small steps to ensure steady progress : tôi chỉa nhỏ công việc thành các bước nhỏ để đảm bảo tiến độ ổn định
39
MOST 1. Là N/Đại từ - most of + N : Phần lớn, hầy hết 2. Là ADV, đi trước adj / adv - most + adj/adv : rất, cực kỳ 3. So sánh nhất (cũng là ADV) - the most + adj / adv - V + the most - I need to improve my Englist most - My self-learning ability is the most important 4. đại từ thay thế - Chỉ dùng khi đã có một nhóm đã được nhắc đến - I like Math, but I like English most.
40
Before 1. Liên từ => trước khi - I usually take a shower before eating 2. adv => trước đó - As I mentioned before, I have a strong self-learning ability. 3. giới từ => trước ai / cái gì - I stand before the furniture store
41
commit - v
v - cam kết, tận tâm - commitment N : sự cam kết, tận tâm - commited ADJ : có tính tận tâm, cam kết CỤM - commit to + Ving/N : cam kết làm gì, hoặc tận tâm với việc gì
42
based on => dùng khi dựa trên nền tảng, tiêu chí... tự bản thân đưa ra quyết định according to => dùng khi nội dung, thông tin từ nguồn khác cung cấp
43
intention - n = purpost = plan
n - dự định, ý định - intend V : dự định - intentional ADJ : có chủ đích - intentionally ADV : một cách có chủ đích, cố ý CỤM - have the intention to do sth : có dự định làm gì - have no intention of doing sth : khôgn hề có ý định - intention behind sth : ý định đằng sau việ gì EX: - I have the intention to improve my English communication skills
44
1. as much as posible : nhiều nhất có thể 2. as much as + N : nhiều như 3. as much as + clause : mặc dù
45
overcome - v = get over = conquer (mang nghĩa mạnh hơn)
v - vượt qua (khó khăn, thử thách..) - overcoming N /adj : sự vượt qua, mang tính vượt qua CỤM - overcome challenges : vượt qua những thử thách - overcome obstacles: vượt qua trở ngại
46
criticize - v
v - phê bình, chỉ trích - critical ADJ : mang tính chỉ trích . quan trọng - critically ADV : một cách chỉ trích - critic N : người phê bình CỤM - criticize someone for sth : chỉ trích ai về ... - constantly criticize : liên tục chỉ trích
47
reflect on + N
- suy ngẫm về ...
48
honor / honour - v/n
v - tôn trọng n - danh dự, vinh dự - honestly ADV: thành thật EX - Honestly, i am not sure agree with you
49
at all - adv
- hoàn toàn, một chú nào cả EX - I don't like you at all
50
clueless - adj = unknowing = unware
adj - khù khờ, mù tịt, không biết gì - cluelessly ADV : một cách mù tịt - cluelessness N : sự mù tịt CỤM - be clueless about sth : không biết về điều gì - feel clueless EX: - I was clueless about how to learn English before I started using AI to do that
51
communist - n/adj
n/adj - cộng sản / thuộc về cộng sản