general 6 Flashcards

(88 cards)

1
Q

deposit (đe - ‘po - sịt) - v/n

A

n - tiền cọc
v - gửi tiền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

hazard(‘ha-zợt) - N / danger

A

n - nguy hiểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

thorough(‘thơ-râu)

A

adj - kỹ lưỡng, tận tâm
e.g:
- a thorough review/examination : sự xem xét kỹ lưỡng
- thorough understanding : sự hiểu biết thấu đáo
- thorough investigation : sự điều tra kỹ lưỡng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

sincere(xin-xia)

A

adj - chân thành
- sincere appreciation : sự cảm kích chân thành
- sincere thanks/gratitude : lời cảm ơn chân thành

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

favor = support - v/n
- favorable - ADJ

A

v - ưu ái, ủng hộ
n - sự ưu ái, sự ủng hộ
- favorable ADJ: thuận lợi
- favorite ADJ/N : được yêu thích
- do so a favor : giúp ai một việc
- return a favor : trả ơn
- grant a favor : ban cho một đặc ân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

desire - v/n - (đi-‘sai)
= aspiration

A

v - mong muốn
n - sự khát khao, mong muốn
adj - desireable : đáng khát khao
- express a desire : bày tỏ sự mong muốn
- have a string desire for sth: có khát khao mãnh liệt với cái gì
- if desired: nếu cần

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

approach (áp-‘prâu) - N/V

A

n - cách tiếp cận, phương pháp
v - tiếp cận
- take an approach : áp dụng phương pháp
- approach a problem/issue : cách tiếp cận vấn đề

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

issue of magazine

A

số báo
the March of a mangazine : số báo tháng 3

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

audit(‘o-địt) = inspection = review = examination

A

n - sự kiểm tra
- auditor N : kiểm toán viên
- auditing N : công việc kiểm toán
e.g : internal audit (kiểm toán nội bộ)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Đuôi của adj
- ive : mang tính …, có đặc điểm của..
e.g : expence -> expensive, attractt-> attractive
- al : liên quan , thuộc về ..
e.g : financial, cultural
- full : đầy, có…
e.g: successful, ues -> usefull
- less : không có…
e.g: hope -> hopless

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

issue(‘i-su) - N / V

A
  1. N vấn đề
  2. (N) số phát hành, báo
  3. (V) phát hành, ban luật
    - curren issue : số báo hiện tại
    -address an issue : giải quyết vấn đề
    - safety issue: các vấn đề an toàn
    - issue a statement/report : ban hành thông báo/ báo cáo
    - back issue: các số báo trước
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

execute (‘éc - sờ - kiu-ch)

A

v - điều hành, thực hiện
adj/n - excutive: điều hành / giám đốc
n - execution : sự điều hành
- execute a plan : thực hiện kế hoạch
- execute a contract : thi hành/ hợp thức hóa hợp đồng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

negotiate (ne-‘gâu-si-ây-ch)

A

v - đám phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, …)
- negotiation N : cuộc đàm phán
- negoptiable ADJ: có thể thương lượng
- negotiate a contract : đàm phán hợp đồng
- negotiate term and condition : đàm phát chính sách và điều kiện
- salary negotiation : sự thương lượng lương
- successfully negotiate : đàm phán thành công

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

obligate(‘óp-li-gây-ch) = force = require

A

v - bắt buộc, cưỡng ép
- obligatory / mandatory = compulsory ADJ : bắt buộc
- be obligate to do sth: bị bắt buộc làm gì
- legal obligation : nghĩa vụ pháp lý
- fulfill/meet an obligate : hoàn thành nghĩa vụ
- finacial obligation: nghĩa vụ tài chính

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

courteous (‘kơ-ti-ợt) = polite = civil

A

adj - lễ phép, nhã nhặn, lịch sự

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

point

A

n
- điểm
- ý, mục đích, quan điểm
- thời điểm, giao đianj
v
- chỉ ra, nhấn mạnh
cụm
- let get to the point : đi thẳng vào vấn đề
- make a point : đưa ra một luận điểm
- point out : chỉ ra
- at this point

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

witness (‘wít-nịt) - V/N

A

n - nhân chứng
v - chứng kiến, quan sát
- act as a witness : làm nhân chứng
- eyeewitness account : lời khai của nhân chứng
- bear witness to : làm nhân chứng cho

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

predict (pri-‘đícht) = forecast = anticipate = expect

A

v - dự đoán
- predict future trend: dự đoán xu hướng tương lai
- predict sales growth: sự đoán tăng trưởng doanh số
- be difficult to predict: khó dự đoán

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

deposit(đi-‘po-zit) - V/N = advance

A

n - tiền gửi, tiền đặt cọc
v - gửi tiền, đặt cọc
- make a deposite: gửi tiền
- security deposite : tiền đặt cọc đảm bảo
- bank deposite: tiền gửi ngân hàng
- deposite slip : phiếu gửi tiền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

advance (ật-‘ven) - V/N

A

n - sự tiến bộ, khoản tiền ứng trước
v - tiến lên, thúc đẩy, ứng tiền
adj - trước, sớm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

subject(‘sắp-dệch)

A

n - môn học
v - bắt buộc (ít gặp)
adj - chịu, dễ bị ảnh hưởng
- discuss the subject : thảo luận về chủ đề
- be subject to change : có thể thay đổi
- subject to approval: tùy thuộc vào sự phê duyệt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

absent (‘áp-sần) = away

A

adj/v - vắng mặt
- absentee N : người vắng mặt
- absence N : sự vắng mặt
cấu trúc:
- be absent from work/school
- in someone’s absent

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

unit

A

n - đơn vị
n - căn hộ, bộ phận kinh doanh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

abstract - V/N

A

v - tóm tắt, trích xuất từ
n - bản tóm tắt
adj - trừu tượng
e.g: abstract of report, absstract concept (khái niệm trừu tượng)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
consistently = regularly = constantly
adv - đều đặn, ổn định, thường xuyên
26
on the market = for sale
pp - được rao bán note: - on sale : được bán với giá khuyến mãi
27
superior
adj - vượt trội, tốt hơn n - cấp trên
28
exclusive (ịc-'clu-sịp) - adj
adj - độc quyền, dành riêng n - tin độc quyền(ít gặp) - exclusive rights: quyền độc quyền - exclusive access : quyền truy cập riêng - exclusive offer : ưu đãi độc quyền
29
mature(mơ-'chua) - V/ADJ
v - phát triền đầy đủ, trưởng thành adj - trưởng thành, chín chắn - maturely ADJ : một cách chín chắn e.g: mature decision : quyết định chín chắn,
30
guarantee (ga-rần-'ti) - V/N = assurance = awarranty
n - bảo hành v - đảm bảo - product guarantee : bảo hành sản phẩm -
31
negligence('néc-li-chầns) = carelessness
n - sự bất cẩn
32
indicator('in-đi-ca-tờ) = signal = sign
n - dấu hiệu
33
object - V/N
n - đối tượng, mục tiêu v - phản đối, chống lại - objection N : sự phản đối - objective ADJ: mục tiêu, khách quan e.g: object to (doing) sth: phản đối việc gì - the object of the meeting: mục tiêu của cuộc họp - traning objectives = mục tiêu đào tạo
34
direction
n 1. hướng đi 2. hướng dẫn 3. sự điểu khiển, quản lý
35
align
v - 1. căn chỉnh (vị trí) 2. làm cho phù hợp (ý kiến..)
36
subject
n 1. chủ đề, môn học 2. đối tượng nghiên cứu adj - chụ, dễ bị (ảnh hưởng bởi cái gì đó) v - bắt cái/cái gì phải chịu..
37
breach - V / N= violate
n - sự vi phạm v - vi phạm
38
observe
v 1. động từ, theo dõi 2. tuân thủ, chấp hành 3. nhận thấy, ghi nhận e.g: observe rules: tuân thủ luật, quy định observe carefully : quan sát cẩn thận - be observed by: được quan sát bởi ai
39
crime (kraim) = offense = viololation = wrongdoing
n - tội phạm, hành vi phạm tội - criminal N : tội phạm - criminal ADJ : thuộc về tội phạm
40
accommodate (ờ-'com-mờ-đât)
v 1. chứa, cung cấp chỗ ở/ phục vụ 2. đáp ứng - accommodation N : chỗ ở, sự điều chinh - accomodating ADJ : dễ tính
41
preserve(pri-'dơ-v) - V
v - bảo tồn - preservation N : sự bảo tồn - preservative ADJ : chất bảo quan
42
mature - ADJ / V
adj - trưởng thành, chín chắn, đã chín(hoa quả, sản phẩm) v - phát triển, trưởng thành, đáo hạn
43
reveal
v - công bố, tiết lộ
44
inquiry
n - cuộc điều tra, sự hỏi thông tin, yêu cầu giải đáp
45
settle = resolve
v - giải quyết, định cư e.g: settle in a new city - settle a dispute
46
dispute
n - tranh chấp, tranh luận
47
negate(ni-'gây) = deny
v - phủ định, bác bỏ
48
ethic
n - đạo đức, nguyên tắc ứng xử trong xã hôi/ nghề nghiệp
49
eliminate = remove = get rid of
v - loại bỏ
50
invest
V - đầu từ - investment: sự đầu tư, khoản đầu tư - investor : nhà đầu tư
51
chamber
n - phòng, buồng, không gian tổ chức...
52
magnify
v - phóng đại, làm lớn hơn - magnification N : sự phóng đại
53
innovate = improve
v - đổi mới, sáng tạo ra cái mới
54
appliance
n - thiết bị (gia dụng hoặc văn phòng)
55
agency = company = firm
n - cơ quan, tổ chức
56
diagnose - V
v - chẩn đoán e.g: diagnose a problem, diagnose a disease
57
illness = sickness = disease
n - ốm, bệnh tật ( thường nói chung, không trang trọng bằng disease) - ill ADV: xấu, tệ - ill ADJ: ốm
58
command(com -'men) - V/N
n 1. mệnh lệnh, chỉ thị 2. sự thành thạo, khả năng làm chủ v - ra lệnh, chỉ huy, kiểm soát
59
gorgeous
adj - đẹp đẽ, lộng lẫy, rữc rỡ ,tráng lệ
60
urge
v - thúc giục
61
label
n - nhãn v - gán nhãn
62
crucial = critical = vital = essential
adj - quan trọng, thiết yếu
63
capacity
n 1. công suất 2. khả năng, năng lực 3. vai trò, chức vụ e.g: in/at full capacity, capacity for sth:(năng lực làm gì đó) in the capacity of + role/position: với vai trò ....
64
prove
v - chứng minh - proof N : bằng chứng - proven ADJ : đã được chứng minh - disprove V : bác bỏ e.g: provice proof ( cung cấp bằng chứng ), prove so wrong ( chứng minh ai đó sai)
65
institute ('in-sti-tiu)- n/v
v - thiết lập, ban hành (chính sách, quy định ...) n - học viện, việc nghiên cứu - institute a policy : ban hành chính sách -
66
spacious = extensive
adj - rộng rãi - space N : không gian
67
collapse (kờ-'láp) - v/n
v - sụp đổ, thất bại n - sự sụp đổ, sự thất bại
68
athlete ('áth-lịt)
n - vận động viên - athletic (át-'le-tịc) ADJ: khỏe mạnh - athletics N : môn điền kinh, thể thao nói chung - athletically ADV : một cách khỏe mạnh
69
profession (pờ-'fét-sần) = occupation(óc-ciu-'pấy-sần) = career(kơ-'ri-ơ) = vocation(vo-'kây-sần)
n - nghề nghiệp - vocation N : thiên hướng
70
depart = set off
v - khởi hành, rời đi - departure N : Sự khởi hành - departing ADJ : sắp khởi hành
71
motivation(mâu-đờ-'vây-sần)
n - sự thúc đẩy, động lực
72
promotion
n 1. sự thăng chức, nâng cấp 2. sự quản bá, khuyến mãi 3. chương trình giảm giá
73
terminate('tơ-mi-nâyt)
v - kết thúc, chấm dứt - termination N : sự chấm dứt, sự sa thải - be terminate due to + lý do : bị chấm dứt do ... - terminate a contract : chấm dứt hợp đồng e.g: the company decided to terminate due to non-payment
74
emphasize('em-pha-saiz)
v - nhấn mạnh, làm nổi bật, đề cao - emphasis N : sự nhấn mạnh, nổi bật - emphatic ADJ : nhấn mạnh, rõ ràng - emphasize the important of ... : nhấn mạnh tầm quan trọng của... - emphasize quality/service : để cao chất lượng/ phục vụ
75
empathize ('em-pa-thaiz) = sympathize
v - đồng cảm, cảm thông với ai - show empathize: thể hiện sự thông cảm - emphatize with someone : thông cảm với ai..
76
anticipate(ăn-'ti-ci-pây)
v - dự đoán, kỳ vọng e.g: anticipate a deman : dự đoán nhu cầu anticipate growth: kỳ vọng sự tăng trưởng - antcipate a problem: lường trước vấn đề - as anticipate : như đã dự đoán trước
77
commend(kờ-mend)
v - khen ngợi - be commended for : được khen ngợi
78
predict
v - dự đoán - predict + N: dự đoán cái gì - accuratelly predict: dự đoán chính xác
79
foresee
v - nhìn trước, biết trước
80
accuracy - N
n - sự chính xác - accurate ADJ: một cách chính xác - accuratelly ADV: một chính xác - inaccuracy N : sự không chính xác
81
initiate (i-'nít-ci-ât)
v - bắt đầu, khởi sướng - initiator N : người khởi sướng - initiative N: sáng kiến
82
telecom
n - viễn thông (viết tắt của telecommunications)
83
represent - V = stand for = act for = symbolize
v - đại diện - representation N : sự đại diện - reprentative N : người đại diện
84
exhibit (éc-'si-bit) - V/N
v -trưng bày, triển lãm n - cuộc triển lãm, vật trưng bày - exhibitor N : người tham gia triển lam - exhibited ADJ : được trưng bày e.gs: trade exhibitoin : triển lãm thương mại - art exhibition : triển lãm nghệ thuật - international exhibition : triển lãm quốc tế - exhibition hall/center : trung tâm triển lãm
85
convince(kần-'vin) = persuade
v - thuyết phục - convince so to do sth : thuyết phục ai đó làm gì - be convince of sth : tin chắc vào điều gì
86
ruin (ruin) - v/n
v - phá hoại n - sự đổ nát, tàn tích
87
concise (kần - sai)
adj - ngắn gọn, rõ ràng - concise report : báo cáo rõ ràng - concise statement: phát biểu ngắn gọ - clear and concise : rõ ràng và súc tích
88
statement(sờ-'tây-mần)
- lời tuyên bố, phát biểu - bản báo cáo, bản sao kê - financial statement: bản báo cáo tài chính - bank statement: báo cáo ngân hàng - make a statement : đưa ra tuyên bô - official statement: thông báo chính thức