deposit (đe - ‘po - sịt) - v/n
n - tiền cọc
v - gửi tiền
hazard(‘ha-zợt) - N / danger
n - nguy hiểm
thorough(‘thơ-râu)
adj - kỹ lưỡng, tận tâm
e.g:
- a thorough review/examination : sự xem xét kỹ lưỡng
- thorough understanding : sự hiểu biết thấu đáo
- thorough investigation : sự điều tra kỹ lưỡng
sincere(xin-xia)
adj - chân thành
- sincere appreciation : sự cảm kích chân thành
- sincere thanks/gratitude : lời cảm ơn chân thành
favor = support - v/n
- favorable - ADJ
v - ưu ái, ủng hộ
n - sự ưu ái, sự ủng hộ
- favorable ADJ: thuận lợi
- favorite ADJ/N : được yêu thích
- do so a favor : giúp ai một việc
- return a favor : trả ơn
- grant a favor : ban cho một đặc ân
desire - v/n - (đi-‘sai)
= aspiration
v - mong muốn
n - sự khát khao, mong muốn
adj - desireable : đáng khát khao
- express a desire : bày tỏ sự mong muốn
- have a string desire for sth: có khát khao mãnh liệt với cái gì
- if desired: nếu cần
approach (áp-‘prâu) - N/V
n - cách tiếp cận, phương pháp
v - tiếp cận
- take an approach : áp dụng phương pháp
- approach a problem/issue : cách tiếp cận vấn đề
issue of magazine
số báo
the March of a mangazine : số báo tháng 3
audit(‘o-địt) = inspection = review = examination
n - sự kiểm tra
- auditor N : kiểm toán viên
- auditing N : công việc kiểm toán
e.g : internal audit (kiểm toán nội bộ)
Đuôi của adj
- ive : mang tính …, có đặc điểm của..
e.g : expence -> expensive, attractt-> attractive
- al : liên quan , thuộc về ..
e.g : financial, cultural
- full : đầy, có…
e.g: successful, ues -> usefull
- less : không có…
e.g: hope -> hopless
issue(‘i-su) - N / V
execute (‘éc - sờ - kiu-ch)
v - điều hành, thực hiện
adj/n - excutive: điều hành / giám đốc
n - execution : sự điều hành
- execute a plan : thực hiện kế hoạch
- execute a contract : thi hành/ hợp thức hóa hợp đồng
negotiate (ne-‘gâu-si-ây-ch)
v - đám phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, …)
- negotiation N : cuộc đàm phán
- negoptiable ADJ: có thể thương lượng
- negotiate a contract : đàm phán hợp đồng
- negotiate term and condition : đàm phát chính sách và điều kiện
- salary negotiation : sự thương lượng lương
- successfully negotiate : đàm phán thành công
obligate(‘óp-li-gây-ch) = force = require
v - bắt buộc, cưỡng ép
- obligatory / mandatory = compulsory ADJ : bắt buộc
- be obligate to do sth: bị bắt buộc làm gì
- legal obligation : nghĩa vụ pháp lý
- fulfill/meet an obligate : hoàn thành nghĩa vụ
- finacial obligation: nghĩa vụ tài chính
courteous (‘kơ-ti-ợt) = polite = civil
adj - lễ phép, nhã nhặn, lịch sự
point
n
- điểm
- ý, mục đích, quan điểm
- thời điểm, giao đianj
v
- chỉ ra, nhấn mạnh
cụm
- let get to the point : đi thẳng vào vấn đề
- make a point : đưa ra một luận điểm
- point out : chỉ ra
- at this point
witness (‘wít-nịt) - V/N
n - nhân chứng
v - chứng kiến, quan sát
- act as a witness : làm nhân chứng
- eyeewitness account : lời khai của nhân chứng
- bear witness to : làm nhân chứng cho
predict (pri-‘đícht) = forecast = anticipate = expect
v - dự đoán
- predict future trend: dự đoán xu hướng tương lai
- predict sales growth: sự đoán tăng trưởng doanh số
- be difficult to predict: khó dự đoán
deposit(đi-‘po-zit) - V/N = advance
n - tiền gửi, tiền đặt cọc
v - gửi tiền, đặt cọc
- make a deposite: gửi tiền
- security deposite : tiền đặt cọc đảm bảo
- bank deposite: tiền gửi ngân hàng
- deposite slip : phiếu gửi tiền
advance (ật-‘ven) - V/N
n - sự tiến bộ, khoản tiền ứng trước
v - tiến lên, thúc đẩy, ứng tiền
adj - trước, sớm
subject(‘sắp-dệch)
n - môn học
v - bắt buộc (ít gặp)
adj - chịu, dễ bị ảnh hưởng
- discuss the subject : thảo luận về chủ đề
- be subject to change : có thể thay đổi
- subject to approval: tùy thuộc vào sự phê duyệt
absent (‘áp-sần) = away
adj/v - vắng mặt
- absentee N : người vắng mặt
- absence N : sự vắng mặt
cấu trúc:
- be absent from work/school
- in someone’s absent
unit
n - đơn vị
n - căn hộ, bộ phận kinh doanh
abstract - V/N
v - tóm tắt, trích xuất từ
n - bản tóm tắt
adj - trừu tượng
e.g: abstract of report, absstract concept (khái niệm trừu tượng)