regarding + N/Ving = about
- không đi với clause
be + open to + N/Ving
would : lịch sự, mềm mại
will: mang tính khảng định, ít trang trọng
fair - adj
adj - công bằng, hợp lý
- fairly ADV : một cách công bằng
- fairness N : sự công bằng
CỤM
- fair price : giá cả hợp lý
- fair play : chơi đẹp
field (fiu) - n
n - trường (dữ liệu)
n - lĩnh vực (công việc, học tập)
n - cánh đồng / sân bóng / khu vực rộng
- fielder N : người phòng thủ (thể thao)
- field-related ADJ : liên quan đến lĩnh vực
CỤM
- in the field of + N : trong lĩnh vực …
scope (scốp) - n = range
n - phạm vi (công việc, dự án…)
n - tầm mức, giới hạn
- scope out PV: khảo sát, đánh giá trước
CỤM
- project scope : Phạm vi dự án
- within scope : trong phạm vi
- out of scope : ngoài phạm vi
such a + adj + N : thật là gì đó
- you’re such a good friend
- You’re such a funny girl
a piece of + N
Phrasel Verb + Ving
brief - v/adj/n
adj - ngắn gọn
n - bản tóm tắt, tài liệu tóm lược
- briefing N : buổi tóm tắt , hướng dẫn
- to brieft V : hướng dẫn nhanh, tóm tắt cho ai đó
- briefly ADV : một cách ngắn gọn
CỤM
- in brief : tóm lại
- brief someone on sth : tóm tắt / hướng dẫn ai về việc gì
- give someone a briefing : cung cấp bản tóm tắt
EX:
- I briefed you on the plan before the meeting
in self-learning
collaborate - v
v - hợp tác
- collaboration (collab) N : sự hợp tác
CỤM
- collaborate with someone : hợp tác với ai
- collaborate on sth : hợp tác trong việc gì
- collaborate to do sth : hợp tác để làm gì
EX:
- I collaborate with my friends to produce new products
during + time : trong khoảng/một phần thời gian
- during my university studies : trong khoảng thời gian học đại học
throughout + time : suốt/toàn bộ khoảng thời gian
- throughout my studies : suốt khoảng thời gian học
singular(‘sing-giu-lờ) >< plural (‘phờ-lô-rồ)
learn from : học hỏi từ ai
- I try to learn from those who became before
chat : trò chuyện nhẹ nhàng (ít formal)
talk : nói chuyện (formal)
track - v/n
v - theo dõi
n - đường ray tàu hỏa
n - dất vết, vết chân
n - bài hát, bản nhạc
n - lộ trình, tuyến đường
CỤM
- hit the right track : đi đúng hướng
- off track : đi lệch hướng
- on track : đúng tiến độ
entry N: hành động vào, tham gia (trừu tượng, tổng quát)
entrance N : lối / cửa vào (vật lý)
Tăng
1. increase (formal) V+ N/ by + số : tăng
- Please increase the temperature by 2 degree
manner - n
n - cách thức, phong cách, cách hành xử (dùng trong phong thái, thái độ)
- mannerly ADV: cư xử lịch sự
- manners N : phép lịch sự
CỤM
- in a … manner : theo cách
- in this/that manner : theo cách này / cách kia
hands off - phex = stay away = don’t touch
phex- tránh xa!, đừng động vào (thân mật, kém trang trọng)
stuff - n = things = belongings = items
n - đồ đạc, những thứ không cụ thể : vấn đề cá nhân, công việc … (informal)
- stuffed ADJ : nhồi, đầy
- stuff up V (informal) : làm hỏng, làm rối
CỤM
- my stuff : đồ của tôi
- personal stuff : chuyện cá nhân
thing - n
n - vật, đồ vật, thứ
n - sự việc, chuyện, điều
CỤM
- the right thing to do : điều đúng đắn cần làm
- the funny thing is …
- one thing at a time
at a time
: mỗi lần, từng lần, từng … lần
CỤM
- S+ take one step at a time
- S + focus on one task at a time