Introduce yourself 3 Flashcards

(48 cards)

1
Q

regarding + N/Ving = about
- không đi với clause

A
  • liên quan tới, về
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

be + open to + N/Ving

A
  • cời mở về việc gì đó
    EX
  • I am pretty open to discussing the sadness
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

would : lịch sự, mềm mại
will: mang tính khảng định, ít trang trọng

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

fair - adj

A

adj - công bằng, hợp lý
- fairly ADV : một cách công bằng
- fairness N : sự công bằng
CỤM
- fair price : giá cả hợp lý
- fair play : chơi đẹp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

field (fiu) - n

A

n - trường (dữ liệu)
n - lĩnh vực (công việc, học tập)
n - cánh đồng / sân bóng / khu vực rộng
- fielder N : người phòng thủ (thể thao)
- field-related ADJ : liên quan đến lĩnh vực
CỤM
- in the field of + N : trong lĩnh vực …

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

scope (scốp) - n = range

A

n - phạm vi (công việc, dự án…)
n - tầm mức, giới hạn
- scope out PV: khảo sát, đánh giá trước
CỤM
- project scope : Phạm vi dự án
- within scope : trong phạm vi
- out of scope : ngoài phạm vi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

such a + adj + N : thật là gì đó
- you’re such a good friend
- You’re such a funny girl

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

a piece of + N

A
  • một mảnh, mẫu…
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Phrasel Verb + Ving

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

brief - v/adj/n

A

adj - ngắn gọn
n - bản tóm tắt, tài liệu tóm lược
- briefing N : buổi tóm tắt , hướng dẫn
- to brieft V : hướng dẫn nhanh, tóm tắt cho ai đó
- briefly ADV : một cách ngắn gọn
CỤM
- in brief : tóm lại
- brief someone on sth : tóm tắt / hướng dẫn ai về việc gì
- give someone a briefing : cung cấp bản tóm tắt
EX:
- I briefed you on the plan before the meeting

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q
  • in + lĩnh vực, kỹ năng cụ thể
  • on + topic, bài học
  • about + nội dung
A

in self-learning

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

collaborate - v

A

v - hợp tác
- collaboration (collab) N : sự hợp tác
CỤM
- collaborate with someone : hợp tác với ai
- collaborate on sth : hợp tác trong việc gì
- collaborate to do sth : hợp tác để làm gì
EX:
- I collaborate with my friends to produce new products

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

during + time : trong khoảng/một phần thời gian
- during my university studies : trong khoảng thời gian học đại học
throughout + time : suốt/toàn bộ khoảng thời gian
- throughout my studies : suốt khoảng thời gian học

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

singular(‘sing-giu-lờ) >< plural (‘phờ-lô-rồ)

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

learn from : học hỏi từ ai
- I try to learn from those who became before

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

chat : trò chuyện nhẹ nhàng (ít formal)
talk : nói chuyện (formal)

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

track - v/n

A

v - theo dõi
n - đường ray tàu hỏa
n - dất vết, vết chân
n - bài hát, bản nhạc
n - lộ trình, tuyến đường
CỤM
- hit the right track : đi đúng hướng
- off track : đi lệch hướng
- on track : đúng tiến độ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

entry N: hành động vào, tham gia (trừu tượng, tổng quát)
entrance N : lối / cửa vào (vật lý)

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

Tăng
1. increase (formal) V+ N/ by + số : tăng
- Please increase the temperature by 2 degree

A
  1. Turn up/down : dùng nhiều trong hàng ngày
  2. Increate / decreate / raise/lower / boost : dùng trong viết, báo cáo…
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

manner - n

A

n - cách thức, phong cách, cách hành xử (dùng trong phong thái, thái độ)
- mannerly ADV: cư xử lịch sự
- manners N : phép lịch sự
CỤM
- in a … manner : theo cách
- in this/that manner : theo cách này / cách kia

21
Q

hands off - phex = stay away = don’t touch

A

phex- tránh xa!, đừng động vào (thân mật, kém trang trọng)

22
Q

stuff - n = things = belongings = items

A

n - đồ đạc, những thứ không cụ thể : vấn đề cá nhân, công việc … (informal)
- stuffed ADJ : nhồi, đầy
- stuff up V (informal) : làm hỏng, làm rối
CỤM
- my stuff : đồ của tôi
- personal stuff : chuyện cá nhân

23
Q

thing - n

A

n - vật, đồ vật, thứ
n - sự việc, chuyện, điều
CỤM
- the right thing to do : điều đúng đắn cần làm
- the funny thing is …
- one thing at a time

24
Q

at a time

A

: mỗi lần, từng lần, từng … lần
CỤM
- S+ take one step at a time
- S + focus on one task at a time

25
sunrise - n
n - bình minh
26
mate - n = bro = buddy = dude
n - bạn, ông bạn, bro , buddy (thân mật, dùng ở UK, Úc)
27
dropped by : ghé qua stopped by : ghé thăm
28
- check + sth + out V : kiểm tra gì đó EX: check it out - checkout N : quầy thanh toán - check in V : làm thủ tục nhận phòng - check-in ADJ/N : liên quan đến nhận phòng / thủ tục nhần phòng
29
noise - n
n - tiếng ồn - noisy ADJ : ồn ào
30
put on - pv
31
put on - pv
1. mặc / đội / mang (đồ lên người) 2. bật (thiết bị) 3. tổ chức (show, event) 4. tăng (cân) CỤM - put on clothes : mặc đồ - put on makeup : trang điểm - put on weight : tăng cân - put on a show: tổ chức buổi diễn - put (someone) on + floor : sắp xếp chỗ ở / chỉ định phòng ở tầng nào.
32
absolutely - adv
adv - đúng rồi, chắc chắn, tất nhiên, ok luôn - absolute ADV : tuyệt đối - absoluteness N : tính tuyệt đối CỤM - absolute truth : sự thật tuyệt đối - absolute control : kiểm soát hoàn toàn
33
a bit (thân mật) = a little
34
air conditioning - n
n - hệ thống điều hòa không khí, việc làm mát bằng điều hòa
35
about 1. giới từ : về, liên quan đến ex: I'm talking about the new plan 2. trạng từ chỉ mức độ : "Khoảng" ex: about 10 minutes : khoảng 10p
36
warranty - n = guarantee = assurance
n - bảo hành, giấy bảo hành - warrant V : Đảm bảo, chứng nhận - warranted ADJ : được bảo hành CỤM - under warranty : còn thời hạn bảo hành - warranty period : thời gian bảo hành EX - My laptop comes with a 4-year warranty
37
guarantee (ga-rần-'ti) - v/n
v/n - đảm bảo, cam kết sản phẩm đúng chất lượng dịch vụ (rộng hơn warranty) - guaranteed ADJ : Được bảo đảm, chắn chắn CỤM - be guarenteed + to V : được đảm bảo làm gì - money-back guarentee : cam kết hoàn tiền EX: - This product is guranteed to be refunded within 3 months if it has a factory defect
38
defect - v/n
n - lỗi, khuyết điểm (sản phẩm, máy móc, vật liệu, con người, tính cách) - defective ADJ : bị lỗi, không hoàn hảo - defectively ADV : một cách bị lỗi CỤM - munufactoring defect : lỗi do nhà sản xuất - design defect : lỗi thiết kse - a minor / major : lỗi nhỏ / lớn EX - The product was returned because of a defect - My major defect is limited hands-on experience
39
hands-on = pratical = on-the-job = real-world ADJ : mang tính thực tế, thực hành..
40
- on the + phía ex: The elavator is on your left
41
adjust - v
v - điều chỉnh, sửa cho phù hợp ( thiết bị, kết hoạch, hành vi, môi trường) CUM: - adjust + N - adjust + sth + to sth: điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì - adjust + to Ving/n : thích nghi, quen với - adjust + sth + to V : điều chỉnh cái gì để làm gì EX - I will adjust the temperature to make it warmer for you
42
feel free + to V : thoải mái làm gì
=> đây là câu mệnh lệnh, S ngầm hiểu là you
43
reserve - v/n
v - đặt trước, giữ trước n - dự trữ, nguồn dự phòng CỤM - reserve + sth : đặt trước cái gì - reserve + sth for someone / for + time : đặt trước cái gì cho ai / giờ nào - make a reservation : đặt chỗ - reservation policy : chính sách đặt trước EX: - I'd like to reserve a single room for two nights.
44
by the way - adv
adv - nhân tiện, tiện thể nói thêm (mở chủ đề mới) EX: - By the way, I would like to know abot the price of this product?
45
anyway - adv
adv - quay lại chủ đề cũ - anyway, let's continue where I left off adv - bất chấp - I worked a lot today, but I am to going shopping anyway
46
left off - pv
pv - bỏ dở, dừng giữa chừng EX: anyway, Let's continue what I left off : quay lại chuyện chính, cùng tiếp tục phần tôi đã bỏ dở nào
47
bother ('bo-zhờ) - v = disturb
v - làm phiền, quấy rầy v - bận tâm - bothered ADJ : cảm thấy bị làm phiền - bothersome ADJ : gây phiền toái CỤM - don't bother : khôgn cần, đừng làm - be bothered : bị làm phiền - bother doing sth : mất công làm gì - sorry to bother you : xin lỗi vì làm phiền - bother + to V : bận tâm làm gì - can't be bother : lười làm gì EX: - I did not bother to reply - I was really bothered by the noise - Don't bother, I'll do it myself
48
disturb (đit-'tớp) - v
v - gián đoạn (lịch sự hơn bother)