general 8 Flashcards

(111 cards)

1
Q

lawm

A

n - bãi cỏ- thảm cỏ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

v/adj - approximate = estimate

A

v - ước tính, ước lượng
adj - xấp xỉ, gần đúng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

attack - v/n

A

v - tấn công, công kích
n - sự tấn công, cơn (bệnh)
- heart attack : cơn đau tim

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

landscape - n/v - (‘len-skếp) = scenery(n) = design (v)

A

n - phong cảnh, cảnh quan
v - thiết kế, trang trí cảnh quan
- landscaper N : người làm vườn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

as long as

A

miễn là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

former

A

adv - trước đây

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

strictly

A

adv - nghiêm ngặt, hoàn toàn
- strictly confidential : hoàn toàn bảo mật
- strictly limited : giới hạn nghiệm ngặt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

tensely = nervously = anxiously = uneasily

A

adj - một cách căng thảng, lo lắng
- a tensly competitive market : thị trường cạnh tranh căng thẳng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

remarkaly = considerably = significantly = noticeably = substaintially

A

adv - đáng kể, nổi bật

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

sustain - v

A

v - duy trì, chịu đựng
- sustainable ADJ : bền vững
- sustain growth : duy trì tăng trưởng
- sust

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

park - v/n

A

v - đỗ xe, đậu xe
n - công viên, bãi đỗ xe

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

S + V + O + reflexive pronoun (Đại từ phản thân)

A
  • she cut herself while cooking
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

remit = transfer = forward

A

v - chuyển tiền, gửi tiền, nộp tiền
- remittance N : sự chuyển tiền, khoản tiền
- remitter N : người gửi tiền
- remit a payment

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

occasion

A

n - dịp, cơ hội, sự kiện đặc biệt
- occasional ADJ : thỉnh thoảng = occasionally

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

delegate - n/v

A

n - đại biểu
v - ủy quyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

that :cái/người kia- those: những cái/người kia (xa)
this : cái/người này - these: những cái/người này (gần)

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

occupy - v

A

v - chiếm, chiếm chỗ, đảm nhiệm (chức vụ)
- occupation N : nghiề nghiệp, sự chiếm đóng
- occupant N : người cư trú
- occupied ADJ : đang được sử dụng/bận
- fully occupied : kín chỗ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

carry

A

v - mang vác, chở, vận chuyển, chúa, bán (hàng)
- carrier N : người, công ty vân chuyển
- carry out : thực hiện (nhiệm vụ, kế hoạch)
- carry on with : tiếp túc làm gì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

present - v/n/adj

A

v - trình bày
n - món quà, hiện tại
adj - có mặt, hiện tại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

recent - adj

A

adj - gần đây
- recently ADV : gần đây

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

former - adj

A

adj - cựu, trước
- former employee : cựu nhân viên
- a former address / position : địa chỉ
- formerly known as : trước đây được biết đến

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

interpret - v = translate = explain = clarify

A

v - Phiên dịch, giải thích
- interpretation N : sự giải thích, bản dịch
- interpreter N : người phiên dịch
- interpretive ADJ : có tính diễn giải
- interpret the result : giải thích kết quả
- interpret a speech : phiên dịch bài phát biểu
- be interpreted as + N/V-ing : được hiểu như là…
- e.g: the message was interpreted differently by the audiance

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

for + N/V-ing/Mệnh đề rút gọn (V-ing hoặc V-ed)
e.g:
For the payment _____ last week, the necessary state and federal taxes must be paid by the recipient.
A. was remitted
B. remitted
C. remitting
D. to remit
Câu này chọn B
- A không được vì nó sẽ khiến câu thành mệnh đề hoàn chỉnh, vi phạm nguyên tắc cùa for

A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

so as to + V

A

để làm gì đó….

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
1. est - n 2. west - n 3. south - n 4. north - n
1. phía Đông - estern ADJ : thuộc về phía đông 2. phía Tây - western ADJ : thuộc về phía Tây 3. phía Nam - southern ADJ : thuộc về phía Nam 4. phía Bắc - northern ADJ : thuộc về phía Bắc
25
attempt - v/n
v - nổ lực n - sự cố gắng, nỗ lực
25
patience - n
n - sự kiện nhẫn
26
keynote - v/n
n - bài phát biểu chính v - phát biểu chính (ít dùng)
27
underway - adj/adv
adj/adv - đang diễn ra - be underway : đang diễn ra - get underway : bắt đầu diễn ra e.g: I plan to get underway study english
28
Rút gọn mệnh đề quan hệ <=> có trợ động từ BE làm cầu nối
29
council - n
hội đồng - city council : hội đồng thành phố - town council : hội đồng thị trấn
30
elect - v = choose = appoint = vote for
v - bầu chọn, bầu cử - election N : cuộc bầu cử - elector N : cử tri - elective ADJ : có thể bầu chọn e.g : - elect a new president : bầu chủ tịch mới
31
Loại V cần giới từ? - Nội động từ (nó cần giới từ để nối với tân ngữ với mục đích làm rõ nghĩa câu hơn)
32
bother - v/n
v - làm phiền, quấy rầy n - sự phiền toái (ít gặp) Dòng họ từ - bothered ADJ : cảm thấy phiền - bothersome ADJ : gây phiền toái
32
justify - v - ('chớt-ti-phai)
v - biện minh, bào chữa Dòng họ từ - justification N : sự biện minh - justifiable ADJ : có thể biện minh được - justifiably ADV : một cách hợp lý, chính đáng e.g: jusify a decision / an action
33
prohibit - v = ban
v - cấm - prohibition N : sự cấm đoán -prohibitive ADJ : quá cao - prohibitively ADV : cực kỳ e.g:
34
take advantage
tận dụng (cơ hội, tình huống) e.g:
35
raffle - v/n
v - tổ chức bốc thăm, xổ số n - cuộc bốc thăm...
36
spot - v/n
n - chỗ, địa điểm, đốm, vết v - phát hiện, nhận ra, đjăt chỗ, ghi chú e.g: he spotted a mistake : anh ấy đã phát hiện ra lỗi
37
regular - adj
1. adj - thường xuyên, đều đặn e.g. regular meeting : cuộc họp đinh kì 2. adj - bình thường, thông thường e.g. regular customer : khánh hàng thông thường 3. adj - chuẩn, theo quy tắc e.g. regular shape : hình dạng chuẩn 4. adj - chính thức / hợp pháp e.g. regular employee : Nhân viên chính thức - regularly ADV : một cách đều đặn - regular N : khách quen
38
technician - n = specialist
n - nhân viên kĩ thuật - techniacal ADJ : về mặt kỹ thuật
39
tax - n/v
n - thuế v - đánh thuế
40
break - v/n
v - phá vỡ, vi phạm, ngắt, tạm dừng n - khoản nghỉ, giờ nghỉ, cơ hội, may mắn, vết nứt e.g.
41
nationwide - adj/n
adj - toàn quốc n - khắp cả nước
42
publicity - n
n - sự công khai, sự quảng bá
43
shoot - v
v - bắn, chụp ảnh, quay phim
44
assess - v = evalute = estimate
v- đánh giá, thẩm định - assessment N : sự đánh giá - assessor N : người thẩm định/đánh giá - assessable ADJ : có thể đánh giá được
45
roster = schedule = list = lineup - n
n - danh sách, bảng phân công, lịch làm việc - make a roster : lên danh sách làm vệc
46
burden - v/n
n - gánh nặng, trách nhiệm v - gây gánh nặng - financial burden : gánh nặng tài chính - tax burden : gánh nặng thuế - shoulder a burden
47
productivity - n
n - năng suất, mức độ năng suất e.g. - productivity assessment : đánh giá năng suất
48
graph - n/v
n - biểu đồ, đồ thị v - vẽ biểu đồ, đồ thị
49
manual - adj/n
adj - thủ công, bằng tay n - sổ tay hướng dẫn, sách hướng dẫn
50
vacant - adj
adj - bỏ không, trốngs
51
suppose - v
v - cho rằng, giả định - be supposed to V : được cho là/ có nhiệm vụ phải
52
projector - n
n - máy chiếu
53
concern - v/n
v - liên quan đến, làm ai lo lắng
54
fluent - adj = proficient
adj - thành thạo, trôi chảy - fluently ADV : một cách trôi chảy - fluceny N : sự lưu loát, khả năng nói trôi chảy e.g. - spaek fluentky
55
leave - v/n
v- rời đi, bỏ lại n - sự nghỉ phép (thời gian được phép nghỉ làm)
56
worth - adj
adj - đáng giá Cấu trúc: - be worth + N/V-ing : đáng giá/để... e.g. This car is worth 3.000$, it's worth trying
57
swamped - adj = busy = ovrerwhelmed (quá tải)
adj - bận ngập đầu, quá tải Cấu trúc - be swamped with work/emails/requests : ngập trong ... - get swamped : trở nên/bị quá tải
58
atmosphere - n
n - bầu không khí, khí quyểnf
59
fair - n
n - hội chợ, sự kiện e.g. - job fair : hội chợ việc làm
60
peak - n/v/adj
n - đỉnh cao, coa điểm, thời kỳ cao nhất v - đạt đến đỉnh cao, đạt mức cao nhất adj - cao điểm, tối đa
61
track - v/n
v - theo dõi n - bản nhạc, đường đua, đường ray
62
probably = perhap = likely - adv
adv - có lẽ, gần như chắc chắn - probable ADJ : có khả năng xảy ra - probability N : xác suất e.g. - will probably + V : có lẽ sẽ... - probably / because/due to : có lẽ vì The shipment wil probably arrive tomorrow
63
inventory = stock - n
n - hàng tồn kho - inventor N : nhà phát minh e.g. - take inventory of : kiểm kê hàng hóa - inventory list : danh sách hàng tồn kho - out of inventory : hết hàng
64
bar - v/n
n - quán/quầy rượu n - thanh / thỏi / vạch... v - ngăn cản, chặn lại e.g. - energy bar : thanh năng lượng - chocolate bar : thanh sô-cô-la - bar s.e from doing sth : ngăn cản ai đó làm gì.
65
race = competition = contest - n/v
n - cuộc đua, sự tranh tài v - đua, chạy đua
66
exhausting - adj
adj - mệt mỏi, kiệt sức
67
record - v/n
v - ghi lại, thu âm, ghi chép n - bản ghi, hồ sơ, kỷ lục
68
dispose of
v - vứt bỏ (thưởng là rác thải, vật không còn dùng) - disposal N : sự xử lý - disposable ADJ : dùng một lần (rồi bỏ) VD : disposable cup: cốc dùng 1 lần Cụm: - dispose of sth : vứt bỏ/xử lý cái gì
69
deliver - v
v - giao hàng, chuyển phát, thực hiện lời hứa, phát biểu - delivery N : việc giao hàng, bài phát biểu - deliverable ADJ : có thể giao được e.g. - deliver result : mang lại kết quả - deliver a package : giao một gói hàng -
70
artifice - n
n - mưu mẹo, sự khéo léo - artifical ADJ : tính nhân tạo, giả tạo
71
complimentary - adj = free = gratuitous
adj - miễn phí adj - thể hiện lời khen, ca ngợi (nghĩa gốc) - compliment N/V : lời khen, khen ngợi ai đó e.g. - complimentary tickets: vé mời miễn phí - give sb a compliment: khen ai đó - compliment sb on sth : khen ngợi ai đó về điều gì - she complimented me on my presentation.
72
vision - n
n - tầm nhìn, viễn cảnh, khả năng nhìn xa n - thị lực, khả năng nhìn thấy - visual ADJ : thuộc về thị giác - visualize V : hình dung, tưởng tượng - visually ADV : bằng thị giác e.g. - vision changes : sự thay đổi về thị giác - loss of vision : mất thị lực - company' vision and mission : sứ mệnh và tầm nhìn công ty - have a clear vision of : có tầm nhìn rõ ràng về ...
73
optician - n
n - người đo thị lưc, người bán kính - optics N : quang học - optical ADJ : thuộc về thị giác
73
changes - v/n
v - thay đổi n - sự thay đổi
74
compact - v/n/adj
v - nén lại, làm chặt n - cjakat nhỏ gọn adj - nhỏ gọn, gọn nhẹ - compactness N : sự nhỏ gọn e.g. - compact design : thiết kế nhỏ gọn - compact storage : lưu trữ gọn gàng
75
portable - adj
adj - dễ mang theo, di động - portabilitty N : tính di động e.g. - portable device : thiết bị di động - the new medel is smaller and more portable, making it ideal for bussiness travelers
76
ideal - n/adj - (ai-điu) = adj = perfect = excellent
n - sự lý tưởng, hình mẫu lý tưởng (ít gặp) adj - lý tưởng, hoàn hảo Cấu trúc: - be ideal for + N/Ving: hoàn hảo cho.. - an ideal place to + V: nơi lý tưởng đê... - the ideal candidate : ứng viên lý tưởng
77
adapt - v = accomodate
v - thích nghi, điêu chỉnh cho phù hợp (khác nghĩa với đáp ứng gì đó) - adaption N : sự thích nghi - adaptable ADJ : có khả năng thích nghi - adaptor N : thiết bị chuyển đổi (trong kỹ thuật) Cấu trúc - adapt to N/Ving : thích nghi với ... - adapt for + mục tiêu: điều chỉnh cho phù hợp với ... -
78
accommodate = suit - V - meet/sastify : đáp ứng tiêu chuẩn, yêu cầu - accommodate : đáp ứng (điều chỉnh để làm vừa lòng hoặc phục vụ ai đó) - adapt : điều chỉnh cho phù hợp, thích nghi với môi trường, hoàn cảnh
v - đáp ứng, hoàn thành (yêu cầu/ trách nhiệm) e.g. i can probably acconmmdate the requirements for this position and other requirements of the company in the future
79
feeling - n
n - cảm xúc (là từ gốc, không phải gerund) - feeler N : người dễ xúc động (ít dùng)
80
graphic - n/adj
n - hình ảnh, đồ họa (trong máy tính, báo chí) adj - thuộc về đồ họa adj - sống động, rõ ràng, trực quan e.g. - graphic representation : trình bày trực quan - impressive graphic : đồ họa ấn tượng - the report includes graphic charts and clear tables to show sales
80
wonder - v/n
v - tự hỏi, thắc mắc n - điều kỳ diệu, đáng ngạc nhiên cấu trúc - wonder if/whether + clause : tự hỏi liệu rằng ... - no wonder (that) : chẳng có gì lạ khi ... e.g. - I wonder why the manager did not attend the meeting.
81
process - v/n v = proceed n = precedure
v - xử lý, tiến hành n - quy trình, quá trình e.g. - All employees must follow the standart process/procedure when submitting expense reports - The company is processing all orders within 24 hours
82
take advantage of + N/Ving
- tận dụng (tích cực), lợi dụng (tiêu cực) ex: - I should take advantage of opportunity
83
cost - v/n
v - có chí phí, tốn n - chi phí bỏ ra, tốn note: dùng cho chi phí mà người bán/doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất/ làm gì đó >< price dùng cho giá bán sản phẩm mà người mua phải trả cấu trúc: 1. cost + O + amout: chi phí bao nhiêu exL this printer cost $150 2. cost + s/o + sth : tốn của ai bao nhiêu.. ex: the delay costs the company a thousand dollars
84
annouce - V
v - thông báo cấu trúc: 1. annouce + N: thông báo về ... ex: the company anouces a new policy onwork time. 2. make an anoucement + about ? that: đưa ra thông báo chính thức về (nhấn mạnh hình thức, trang trọng) ex: the goverment makes an annoucement about a new law on/regarding medical regulations
85
regulate = adjust - V
v - điều chỉnh , kiểm soát - regulation N : quy định - regulator N : cơ quan quản lý ex : - a new medical regulations: những quy định mới y tế -
86
about : sử dụng tỏng email, thông báo, thông tin chung (ít trang trọng) on : sử dụng trong báo cáo, tài liệu, bài viết, báo chí (trang trọng)
ex: - about a new policy / the new employee - on medical regulations / on sales report
87
climate - n
n - khí hậu n - tình hình chung, môi trường - climatic ADJ : thuộc khí hậu Cụm/cấu trúc: 1. climate change : sự thay đổi khí hậu
88
authority - n
n - quyền, quyền hạn n - cơ quan có thẩm quyền ex : - local authorities : các cơ quan địa phương - have the authority to do sth: có thẩm quyền để làm ...
89
witness - v/n = observer
v - chứng kiến, làm c hứng n - nhân chứng, người chứng kiến cấu trúc: 1. witness + N : chứng kiến cái gì... 2. as a witness : với tư các nhân chứng ex: - i witnessed the accident yesterday - he appeared in court as a witness: anh ấy xuất hiện ở tòa với tư các là nhân chứng
90
caliber - N
n - trình độ, năng lực, tầm cỡ (nghĩa bóng - thường dùng trong TOEIC) n - đường kính nòng súng, cỡ súng ( nghĩa đen - thườn dùng trong khoa học.)
91
heat - v/n
v - làm nóng n - nhiệt, sức nóng - heater N: Máy sưởi ấm - heating N : sự sưởi ấm
92
bear - v/n
v - chịu đựng, mang (gánh nặng, trách nhiệm...) v - sinh sản n - con gấu - bear in mind : hãy ghi nhớ
93
intense - adj
adj - mãnh liệt, dữ dội - intensity N : cường độ, tính dữ dô9ị - intensify V : tăng cường, làm/trở nên dữ đội dữ dội CỤM: - intense competition : canh tranh gay gắt - intense focus/concentration : tập trung cao độ EX: - the storm is expected to intensify tonight
94
rapidly : nhấn mạnh vào sự nhanh chóng quickly: nhấn mạnh khả năng có tính nhanh chóng
- I can learn quickly - the storm was intensify rapidly
95
pride - n
n - niềm tự hào, lòng kiêu hãnh - proud ADJ: tự hào - proudly ADV : một cách tự hào CỤM TỪ: - take pride in + something: tự hào về ... - be proud of sth/so : cảm thấy tự hào về sth/so - pride oneself on sth: lấy làm tự hào về điều gì ex: he is proud of your knowledge, which was improved during your internship
96
efficiency - n
n - sự hiệu quả, hiệu suất - efficent ADJ : hiệu quả, có năng suất -efficently ADV : một cách hiệu quả CỤM: - imporve efficiency : cải thiện hiệu quả - increase efficiency : tăng hiệu suất ex: - the new software has greatly improved our office efficiency
97
gain - v/n
v - đạt được, tăng lên n - lợi ích, sự tăng trưởng... CỤM - make a strong gains: đạt được sự tăng trưởng lớn
98
craft - v/n
n - nghề/đồ thủ công, v - tạo ra, chế tác thủ công CỤM: - craft a message : soạn thảo - handmade crafts : đồ thủ công làm bằng tay
99
entry - n
n - sự tham gia ex: the newest entry into our market: sự gia nhập mới nhất vào thị trường chúng ta n - lối vào n - bài dự thi n - mục (ghi chép) CỤM - entry fee : phí vào cửa - entry form : đơn đăng ký - entry-level job : cấp độ khởi điểm (entry-level sẽ là ADJ ghép)
100
brew - v/n (bru)
v - pha, ủ (bia, cà phê) n - thức uống được pha/ủ - brewer N : người nấu bia - brewery N : nhà máy bia - brewed ADJ : được ủ, được pha CỤM: - brew coffe: pha cà phê - freshly brew coffe : cà phê mới pha - local brewery : nhà máy bia địa phương - craft brewer : người nấu bia thủ công
101
aggressive - adj
adj - mạnh mẽ, quyết liệt - aggressively ADV : một cách hung hăng, mạnh mẽ CỤM - an aggressive marketing campagin : chiến dịch tiếp thị mạnh mẽ
102
orientation - n
n - buổi định hướng, buổi giới thiệu (cho nhân/sinh viên mới) n - sự định hướng - orient V : định hướng - oriented ADJ : được đinh hướng theo. ... CỤM: - employee orientation : buổi giới thiệu/ định hướng cho nhân viên - orientation session : buổi định hướng - career orientation : buổi định hướng nghề nghiệp
103
warehouse = stockroom
n - kho chứa đồ
104
sheet - n
n - tờ phiếu, giấy phiết CỤM - the worksheet : phiếu làm việc - information sheet : tờ thông tin - sign-in sheet : tờ ký tên
105
ease - v/n
v - làm dịu đi, làm giảm bớt n - sự dễ dàng, thoải mái - easy ADJ : dễ dàng CỤM: - at ease : thoải mái - ease the pressure : làm dịu căng thẳng - with ease : một cách dễ dàng
106