lawm
n - bãi cỏ- thảm cỏ
v/adj - approximate = estimate
v - ước tính, ước lượng
adj - xấp xỉ, gần đúng
attack - v/n
v - tấn công, công kích
n - sự tấn công, cơn (bệnh)
- heart attack : cơn đau tim
landscape - n/v - (‘len-skếp) = scenery(n) = design (v)
n - phong cảnh, cảnh quan
v - thiết kế, trang trí cảnh quan
- landscaper N : người làm vườn
as long as
miễn là
former
adv - trước đây
strictly
adv - nghiêm ngặt, hoàn toàn
- strictly confidential : hoàn toàn bảo mật
- strictly limited : giới hạn nghiệm ngặt
tensely = nervously = anxiously = uneasily
adj - một cách căng thảng, lo lắng
- a tensly competitive market : thị trường cạnh tranh căng thẳng
remarkaly = considerably = significantly = noticeably = substaintially
adv - đáng kể, nổi bật
sustain - v
v - duy trì, chịu đựng
- sustainable ADJ : bền vững
- sustain growth : duy trì tăng trưởng
- sust
park - v/n
v - đỗ xe, đậu xe
n - công viên, bãi đỗ xe
S + V + O + reflexive pronoun (Đại từ phản thân)
remit = transfer = forward
v - chuyển tiền, gửi tiền, nộp tiền
- remittance N : sự chuyển tiền, khoản tiền
- remitter N : người gửi tiền
- remit a payment
occasion
n - dịp, cơ hội, sự kiện đặc biệt
- occasional ADJ : thỉnh thoảng = occasionally
delegate - n/v
n - đại biểu
v - ủy quyền
that :cái/người kia- those: những cái/người kia (xa)
this : cái/người này - these: những cái/người này (gần)
occupy - v
v - chiếm, chiếm chỗ, đảm nhiệm (chức vụ)
- occupation N : nghiề nghiệp, sự chiếm đóng
- occupant N : người cư trú
- occupied ADJ : đang được sử dụng/bận
- fully occupied : kín chỗ
carry
v - mang vác, chở, vận chuyển, chúa, bán (hàng)
- carrier N : người, công ty vân chuyển
- carry out : thực hiện (nhiệm vụ, kế hoạch)
- carry on with : tiếp túc làm gì
present - v/n/adj
v - trình bày
n - món quà, hiện tại
adj - có mặt, hiện tại
recent - adj
adj - gần đây
- recently ADV : gần đây
former - adj
adj - cựu, trước
- former employee : cựu nhân viên
- a former address / position : địa chỉ
- formerly known as : trước đây được biết đến
interpret - v = translate = explain = clarify
v - Phiên dịch, giải thích
- interpretation N : sự giải thích, bản dịch
- interpreter N : người phiên dịch
- interpretive ADJ : có tính diễn giải
- interpret the result : giải thích kết quả
- interpret a speech : phiên dịch bài phát biểu
- be interpreted as + N/V-ing : được hiểu như là…
- e.g: the message was interpreted differently by the audiance
for + N/V-ing/Mệnh đề rút gọn (V-ing hoặc V-ed)
e.g:
For the payment _____ last week, the necessary state and federal taxes must be paid by the recipient.
A. was remitted
B. remitted
C. remitting
D. to remit
Câu này chọn B
- A không được vì nó sẽ khiến câu thành mệnh đề hoàn chỉnh, vi phạm nguyên tắc cùa for
so as to + V
để làm gì đó….