highlight (n, v)
điểm nổi bật; làm nổi bật
highly (adv)
rất, lắm, tốt
hike (n)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
hire (n, v)
sự thuê; thuê, mướn
hold (n, v)
sự cầm, nắm; cầm, giữ
host (n, v)
chủ nhà, người chủ trì; tổ chức, đăng cai
identification (n)
sự phát hiện, nhận diện
identify (v)
nhận diện, nhận biết
imaginative (adj)
im - ‘ma - dần - nà - tịp
tưởng tượng, không có thực
immediate (adj)
ngay lập tức, trực tiếp
immediately (adv)
ngay lập tức, tức thì
impact (n, v)
tác động, ảnh hưởng
impatient (adj)
im-‘pây-sần
thiếu kiên nhẫn
impersonate (v)
im-‘pe-so-nết
mạo danh, đóng vai, nhại lại
implement (n, v)
dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng
imply (v)
im-‘pờ-lai
ngụ ý, ý nói
impression (n)
ấn tượng
dấu vết
improper (adj)
không thích hợp, không phù hợp
improve (v)
cải thiện
improvement (n)
sự cải thiện, cải tiến
incentive (adj, n)
khuyến khích; sự khích lệ, thúc đẩy
inclined (adj)
có thiên hướng, khuynh hướng
include (v)
bao gồm, gồm có