ability (n)
năng lực, khả năng
abroad (adv)
ở nước ngoài
accept (v)
chấp nhận, chấp thuận
access (n, v)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
accessible (adj)
khả năng tiếp cận được
accident (n)
tai nạn, sự tình cờ
accommodate (v)
dàn xếp, hỗ trợ
accommodation (n)
chỗ ở, nơi ở; sự điều tiết, hòa giải
accomplish (v)
hoàn thành, thực hiện
according (to) (prep)
theo như, dựa vào
accordingly (adv)
theo đó, vì vậy
accounting (n)
sự tính toán, thanh toán
accurate (adj)
đúng đắn, chính xác
achieve (v)
đạt được, giành được
acquire (v)
thu nạp được, giành được
- acquire skill / knowledge : đặt được kĩ năng/ kiến thức
- accuire experience : tích lũy kinh nhigệm
act (n, v)
hành động; thực hiện
actually (adv)
thực sự, trên thực tế
adapt (v)
thích nghi, thích ứng
adapter (n)
thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)
additional (adj)
thêm vào, phụ thêm
adjust (v)
điều chỉnh
adjustment (n)
sự điều chỉnh, sự thay đổi
administration (n)
sự quản lý, quản trị
admire (v)