照片
/zhàopiàn/ ảnh
家
(jiā) nhà
口
kǒu - khẩu, người (lượng từ chỉ người)
爷爷
yé ye - grandpa - ông
奶奶
nǎi nai - grandmother - bà
爸爸
bàba - bố, cha
妈妈
māma - mum- mẹ
哥哥
/gēge/ Anh trai
姐姐
jiějie - chị gái
家庭
/jiātíng/ Gia đình
一般
yì bān - bình thường, phổ biến
只
/zhǐ/ chỉ ( only)
孩子
hái zi - child - đứa trẻ
弟弟
dì di - younger brother - em trai
妹妹
/mèimei/ Em gái
还
hái - also - vẫn
条
tiáo - cành, mảnh, sợi, con
狗
gǒu
chó
这样
zhè yàng - như vậy, như thế này