件
/jiàn/ lượng từ của áo(cái, chiếc)
白
/bái/ màu trắng
毛衣
/máo yī/ áo len
好看
/hǎo kàn/ đẹp
挺
/tǐng/ rất
容易
/róng yì/ dễ, dễ dàng
脏
/zāng/ bẩn
蓝
/lán/ màu xanh lam
颜色
/yán sè/ màu sắc
有点儿
/yǒu diǎnr/ hơi chút
深
/shēn/ thẫm, đậm
浅
/qiǎn/ nhạt, nhợt
黄
/huáng/ màu vàng
漂亮
/piào liang/ đẹp, xinh đẹp
它
/tā/ nó, vật ấy, điều đó (chỉ sự vật số ít)
昨天
/zuó tiān/ hôm qua
新
/xīn/ mới
辆
/liàng lượng từ chỉ xe cộ (cái, chiếc)
旧
/jiù/ cũ
便宜
/pián yi/ rẻ
丢
/diū/ mất, thất lạc
别的
/bié de/ khác
黑
/hēi/ màu đen
灰
/huī/ màu xám, màu tro