天气
tiānqì - weather - thời tiết
怎么样
zěnmeyàng - how - thế nào
不太
bú tài
không…quá, không…lắm
风
[fēng] gió
雨
(yǔ) mưa
冷
lěng - cold - lạnh
度
[dù] độ
晴天
qíngtiān - trời nắng
秋天
/qiūtiān/ mùa thu
热
[rè] nóng
舒服
shū fu - thoải mái, dễ chịu
最
[zuì] nhất
季节
jì jié - season - mùa, mùa khí hậu
冬天
/dōngtiān/ mùa đông
差不多
chà bu duō - gần như, hầu như
比较
bǐjiào - khá, tương đối
零下
língxià
dưới 0 độ, âm
常常
[chángcháng] thường thường
下
[xià] hạ
雪
[xuě] tuyết
常
/cháng/ thường, thông thường
常
/cháng/ thường, thông thường
喜欢
[xǐhuān] thích
夏天
/xiàtiān/ mùa hè