借
[jiè] mượn, vay
先
[xiān] trc tiên
银行
[yín háng] ngân hàng
换
[huàn] thay, đổi
然后
[rán hòu] sau đó
商店
[shāng diàn] cửa hàng,
东西
[dōng xi] hàng hóa, đồ vạt
咱们
[zán men] chúng ta, chúng mình
一起
[yī qǐ] cùng, cùng nhau
关门
[guān mén] đóng cửa
关
[guān] đóng
星期天
[xīng qī tiān] chủ nhật
打算
[dǎ suàn] dự định
购 物 中 心
[gòu wù zhōng xīn] trung tâm mua sắm
购物
[gòu wù] mua sắm
中心
[zhōng xīn] trung tâm
贵
[guì] quý, đắt
还 可以
[hái kě yǐ] bình thường, tạm đc
质量
[zhì liàng] chất lượng
不错
[bù cuò] tốt, ko xấu, ko tồi
正
[zhèng] đúng lúc
开门
[kāi mén] mở cửa
衣服
[yī fu] quần áo
开
[kāi] mở