哪
nǎ
nào
同学
[tóngxué] Bạn học
同 学 们
tóngxuémen
来
[lái] tới, đến
介绍
[jièshào] giới thiệu
一下儿
yí xiàr - một chút
姓
(xìng) họ
刘
Liú
Lưu (họ của người trung quốc)
明
Míng - Minh
国
guó - đất nước, quốc gia
美国
měi guó - Nước Mỹ
玛丽
mǎ lì - Mary
他
tā - anh ấy
认识
[rènshi] quen biết
很
hěn - rất,lắm , quá
高兴
gāoxìng - vui mừng, vui vẻ
也
[yě] Cũng
加拿大
jiānádà - Canada
中国
[zhōngguó] Trung Quốc
中文
tiếng trung
zhōng wén
光盘
đĩa cd
guāngpán
出门
ra ngoài
chūmén
当然
đương nhiên, dĩ nhiên
dāngrán
拼图
trò ghép hình
pīntú