大学
dà xué (đại học)
早上
zǎo shang - early morning - sáng sớm
几
/jǐ/ Mấy
点
[diǎn] giờ
上课
shàng kè
Lên lớp, đi học, vào học
大部分
dà bù fèn
phần lớn
部分
bù fen - section, part - bộ phận
九
jiǔ
chín
我们
(wǒmen ) chúng tôi
八
bā - tám
五十
wǔshí -năm mươi
分
/fēn/ phút
下课
[xiàkè] tan học
半
bàn - half - nửa
太…了
Tài…le - Quá, lắm
早
zǎo
sớm
讲座
jiǎng zuò - Buổi tọa đàm
开始
[kāishǐ] bắt đầu
六
liù - sáu
现在
/xiànzài/ bây giờ
差
chà - kém
一
yī - one - số một
刻
/kè/ Khắc (15 phút)
一会儿
yí huì r - một lát, một chốc