师傅
shīfu (sư phụ) -N
Sư phụ, thầy, chú…
买
(mǎi) mua
啤酒
pí jiǔ - beer - bia
啤酒
pí jiǔ - beer - bia
售货员
shòuhuòyuán - nhân viên bán hàng
瓶
/píng/ chai, lọ
钱
[qián] Tiền
块
kuài (khối) - miếng, cái, đồng (đơn vị tiền của TQ, tương tự 元,)
两
liǎng - 2 (số lượng)
再
zài nữa/lại/sẽ
水
[shuǐ] Nước
一共
yí gòng - altogether - tổng cộng
毛
máo - hào
给
[gěi] Đưa, cho
小姐
xiǎo jiě - miss, young lady - tiểu thư, cô
看
/kàn/ nhìn, xem
这些
(zhèxiē) những cái này
要
(yào) muốn, cần
本
Běn (m)
QUYỂN, CUỐN
小
[xiǎo] nhỏ, bé
零钱
língqián - tiền lẻ
考虑
suy nghĩ; suy xét;
kǎolǜ
感冒
cảm mạo; cảm cúm
gǎnmào
准备
chuẩn bị
zhǔnbèi