晚饭
/wǎn fàn/ bữa tối
以后
/yǐ hòu/ sau, sau khi
一直
/yī zhí/ luôn
忙
/máng/ bận, bận rộn
准备
/zhǔn bèi/ chuẩn bị
礼物
/lǐ wù/ quà tặng
生日
/shēng rì/ sinh nhật
蛋糕
/dàn gāo/ bánh ngọt
送
/sòng/ tặng
说
/shuō/ nói
特别
/tè bié/ đặc biệt
男
/nán/ con trai, nam
还是
/hái shì/ hay là
女
/nǚ/ con gái, nữ
可
/kě/ có thể
比如
/bǐ rú/ ví dụ
巧克力
/qiǎo kè lì/ chocolate
甜
/tián/ ngọt
号
/hào/ cỡ, số
那么
/nà me/ thế thì
束
/shù/ lượng từ của hoa (bó)
花
/huā/ bông hoa
主意
/zhǔ yi/ chú ý, ý kiến