请问
qǐngwèn - excuse me
图书馆
túshūguǎn thư viện
哪儿
nǎr - Ở đâu, chỗ nào
对不起
(duìbuqǐ) xin lỗi
这个
zhè ge - this / this one
学校
xué xiào - school
知道
zhī dào - biết, hiểu, rõ
没关系
méi guānxi
Không có gì, không sao
这儿
[zhèr] đây, ở đây
教学楼
jiàoxuélóu giảng đường
宿舍楼
/Sùshè lóu/ kí túc xá
北边
[běibian] Phía Bắc
左边
zuǒ bian - left side of - bên trái
楼
lóu (lầu) - Tòa nhà
不用谢
bú yòng xiè
Không cần cảm ơn, không có gì
商店
/shāngdiàn/ cửa hàng
翻译
[fānyì] phiên dịch
方面
fāngmiàn phương diện
吃饭
chī fàn - ăn cơm
生日
(shēngrì) sinh nhật
功课
/gōngkè/ bài tập về nhà
专业
zhuānyè - chuyên ngành
超市
[chāoshì] siêu thị
抓住
zhuāzhù nắm lấy, bắt lấy