(Thượng)
Tăng lên
上がる
あがる
(Hạ)
Hạ, Giảm
下がる
さがる
(Xa Đạo)
Xa Lộ, Đường xe chạy
車道
しゃどう
(Tác)
Làm
作る
つくる
(Cộng)
Tất cả, toàn bộ
~共
~とも
(Vinh Dưỡng)
Dinh dưỡng, dưỡng chất
栄養
えいよう
(Nghi)
Được, Tốt, OK
宜しい
よろしい
Ốm đi
やせる
(Thái)
Mập (ra), Mập (lên)
太る
ふとる
(Nhân Khẩu)
Dân số
人口
じんこう
Chanh
レモン
(Lưỡng Phương)
Cả hai
両方
りょうほう
(Tuyến Lộ)
Đường ray
線路
せんろ
(Cận Sở)
Khu vực gần đây (hàng xóm)
近状
きんじょ