Button, Nút áo
ボタン
Cape, Áo mưa
カッパ
Dây
ひも
Sắt
てつ
(Đao)
刀 (かたな)
(Vũ) Lông vũ
羽 (はね)
Nylon
ナイロン
Butter, Bơ
バター
(Mạch) Lúa mạch
麦 (むぎ)
(Đậu) Hạt đậu
豆 (まめ)
(Đại Đậu) Đậu nành
大豆 (だいず)
Nước tương
しょうゆ
Thực vật
しょくぶつ
(Thực) Quả, trái
実 (み)
Jam, mứt
ジャム
(Hình) Hình dạng
形 (かたち)
Bell, chuông
ベル
Mái nhà
やね
(Điện Tuyến) Đường dây điện
電線 (でんせん)
Cá sấu
わに
(Quảng Đảo) Hiroshima
広島 (ひろしま)
Dome (Tòa nhà vòm ở Hiroshima)
げんばくドーム
(Trường Khi) Nagasaki
長崎 (ながさき)
(Nguyên Liệu)
原料 (げんりょう)