(Thang) Nước nóng
(を)湯 (を)ゆ
Cháo
(お)かゆ
Cabbage, cải bắp
キャベツ
Chén bát
(お)ちゃわん
(Xử Xả) Dùng 1 lần rồi vứt
使い捨て (つかいすて)
(Mễ) Gạo
米 (こめ)
Dessert, tráng miệng
デザート
Nước chấm
タレ
Plug, Đồ cắm điện
プラグ
(Lữ Quán) Quán trọ (phong cách Nhật)
旅館 (りょかん)
(Kim Khố) Tủ sắt, két sắt
金庫 (きんこ)
Pot, Bình thủy
ポット
Tấm lót đệm khi ngồi
ざぶとん
(Phi Thường Khẩu) Cửa thoát hiểm
非常口 (ひじょうぐち)
(Án Nội) Hướng dẫn
案内 (あんない)
(N)(Ước thúc) Hẹn, Cuộc hẹn
約束 (やくそく)
(N)(Thủy Tộc Quán) Thủy cung
水族館 (すいぞくかん)
(N)Glass, kiếng
ガラス
(N)Show, buổi biểu diễn
ショー
(N) Xe lăn
くるまいす
(N) Dốc nghiêng, slope
スロープ
(N) Gương
かがみ
(N) Bình hoa
かびん
(N) Kéo
はさみ