(Kim Chu) Tuần này
今週 (こんしゅう)
(Tiên Chu) Tuần trước
先週 (せんしゅう)
(Lai Chu) Tuần sau
来週 (らいしゅう)
(Kim Nhật)
今日 (きょう)
(Tạc Nhật)
昨日 (きのう)
(Minh Nhật)
明日 (あした)
(Mỗi)
毎 (まい)
(Ngọ Tiền) Trước 12h trưa
午前 (ごぜん)
(Ngọ Hậu) Sau 12h trưa
午後 (ごご)
(Triều) Buổi sáng
朝 (あさ)
(Trú) Buổi trưa
昼 (ひる)
(Dạ) Buổi tối
夜 (よる)
(Khởi) Thức dậy
起きる (おきる)
(Tẩm) Ngủ
寝る (ねる)
(Thủy) Bắt đầu
始まる (はじまる)
(Chung) Kết thúc
終わる (おわる)
(Thực) Ăn
食べる (たべる)
(Ẩm) Uống
飲む (のむ)
(Phạn) Cơm
ご飯 (ごはん)
(Ngư) Cá
魚 (さかな)
(Đồn Nhục) Thịt heo
豚肉 (ぶたにく)
(Ngưu nhục) Thịt bò
牛肉 (ぎゅうにく)
(Kê Nhục) Thịt gà
鶏肉 (とりにく)
Bia
ビール