(Tượng) Voi
像 (ぞう)
(Đại Thế) Đông người
大勢 (おおぜい)
Vịt
あひる
Két, vẹt
おうむ
Gián
ごきぶり
(Trì) Cái ao
池 (いけ)
(Nữ Tử) Bé gái
女の子 (おんなのこ)
(Động Vật)
動物 (どうぶつ)
Ruồi
はえ
Ong
はち
(Nhân) Người nói chung
人 (ひと)
Thằn lằn
とかげ
Nghêu
はまぐり
Sò, Ốc
かい
(Khuyển) Chó
犬 (いぬ)
(Thủy Ngưu) Trâu
水牛 (すいぎゅう)
Gấu
くま
(Thời Gian)
時間 (じかん)
Ếch
かえる
Thỏ
うさぎ
Cua
かに
Cọp
とら
(Sơn dương) Dê
山羊 (やぎ)
Heo rừng
いのしし