(Kết Hôn Thức) Lễ kết hôn
作文 (さくぶん)
(Chúc) Quà tặng
漢字 (かんじ)
(Vật) Thứ, vật
科目 (かむく)
(Kim) Tiền
数学 (すうがく)
Quà tặng
物理 (ぶつり)
(Kỷ Niệm)
化学 (かがく)
(Hội) Bức tranh
生物 (せいぶつ)
(Xã Trưởng) Giám đốc
国語 (こくご)
Cô dâu
れきし
Chú rể
地理 (ちり)
(Khách Dạng) Quý khách
外国語 (がいこくご)
Sô cô la
風 (かぜ)
Hoa hồng
雪 (ゆき)
(Thổ Sản) Quà lưu niệm
荷物 (にもつ)
(Lưỡng Thân) Cha mẹ
らくだ
Thiệp nói chung
湖 (みずうみ)
(Lễ) Sự bày tỏ lòng biết ơn
交通 (こうつう)
(Luyến Nhân) Người yêu
とういつかいどう
(Bỉ Nữ) Bạn gái
郵便局 (ゆうびんきょく)
(Bỉ Thị) Bạn trai
少ない (すくない)
Đàn anh
多い (おおい)
Đàn em
送る (おくる)
(Hoa Thúc) Bó hoa
届く (とどく)
Thú nhồi bông
一日中 (いちにちじゅう)