(Đại Trượng Phu) Không sao cả
大丈夫 (だいじょうぶ)
(Kỳ Mạt) Cuối học kỳ
期末 (きまつ)
Dối, Nói dối
うそ
(Ngôn Diệp) Từ, Ngôn ngữ
言葉 (ことば)
(Phong Tà) Cảm
風邪 (かぜ)
(Xuất Trương) Đi công tác
出張 (しゅっちょう)
(Bản Đương) Thật sự
本当 (ほんとう)
Đàng hoàng
ちゃんと
(Trị) Hết bệnh
治る (なおる)
(Quốc Tế Kết Hôn) Kết hôn người nước ngoài
国際結婚 (こくさいけっこん)
Book
ブック
(Quán Tập) Phong tục
慣習 (かんしゅう)
(Huấn Độc) Âm Nhật
訓読み (くんよみ)
Hoa hồng
ローズ
Cúm
インフルエンザ
(Âm Độc) Âm Hán
音読み (おにょみ)
(Đại Sự) Giữ gìn sức khỏe
お大事に (おだいじに)
(Bệnh Khí) Mắc bệnh
病気 (びょうき)
(Tiểu Thuyết Gia)
小説家 (しょうせつか)
(Tư) Suy nghĩ
思う (おもう)
(Vận Chuyển) Lái xe
運転 (うんてん)
(Chú Xạ) Tiêm phòng
注射 (ちゅうしゃ)
(Tập Quán) Thói quen
習慣 (しゅうかん)
Chào hỏi
あいさつ