(Bộ Ốc) Phòng
部屋 (へや)
(Gia) Nhà
家 (うち・いえ)
(Nam Tính) Phái nam
男性 (だんせい)
(Giai Đoạn) Cầu thang
階段 (かいだん)
(Hiệu Trường) Hiệu trưởng
校長 (こうちょう)
(Nữ Tính) Phái nữ
女性 (じょせい)
(Sự Vụ Sở) Văn phòng
事務所 (じむしょ)
(Thụ Phó) Phòng tiếp tân
受付 (うけつけ)
(Quả Tử) Bánh kẹo nói chung
お菓子 (おかし)
(VN) Đồng
ドン
(Ốc Thượng) Sân thượng
屋上 (おくじょう)
(Đài Sở) Nhà bếp
台所 (だいどころ)
Bánh mì
パン
Giày
くつ
Giá (bao nhiêu)
いくら
Hotel
テレビ
Hành lang
ろうか
Học bổng
しょうがくきん
Máy vi tính
コンピューター
Máy giặt
せんたくき
Nhà vệ sinh (kanji)
お手洗い (おてあらい)
Nhà vệ sinh (kata)
トイレ
Phòng giáo viên
しょくいんしつ
Siêu thị
スーパー