cái nĩa
fork
người nông dân
farmer
từng, bao giờ (adv)
ever
tệ nhất (adj)
worst
lưng
back
chân
leg
ngón chân
toe
cái vỏ; mai (rùa)
shell
bàn chân
foot
đầu
head
trái tim
heart
tay
hand
cổ
neck
loại, giống, kiểu
kind of st so
kéo (v)
pull
sợ hãi cái gì đó
afraid of st so
Con ốc sên
Snail
Bãi đỗ xe ô tô
Car park
bối rối, lúng túng, ngượng
confused
bí mật, điều bí ẩn
secret
nghe
heard
an tâm, yên lòng (v)
relieve
hét lên (v)
shout
nghỉ ngơi
rest