nghĩa địa, bãi tham ma
graveyard
theo như (giới từ)
according
ma thuật
magical.
sai, bậy bạ (adj)
wrong
ma
ghost
chôn cất (v)
bury
lạ lùng, khác thường (adj)
fancy
kỳ lạ, lạ thường (adj)
strange
Lời mời
invitation
Quần áo lịch sự
Smart clothes
Nước ngoài (adj)
foreign
lịch trình
appointment
có vẻ (v)
seem
Tính từ đứng sau các động từ liên kết
look, feel, seem, become, taste, get, smell
ngửi (v)
smell
sách du lịch
travel book
tin nhắn
text message
nhà thờ
church
váy lạ mắt
fancy dress
vở kịch ở trường
School play
ma cà rồng
Vampire
ngôi mộ
grave
trang trí (v)
decorate
bánh mì
bread