48. Flashcards

(30 cards)

1
Q

thô lỗ, bất lịch sự (adj)

A

rude

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

trưng bày (v)

A

display

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

cơn lốc xoáy

A

tornado.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

ra hiệu, vẫy tay gọi (v)

A

beckon.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

nháy (mắt) (v)

A

Wink.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

làm ngơ (cụm đtừ)

A

wink at.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

tôi thà…/tôi muốn… hơn

A

I’d rather

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

cuộc chạy có tài trợ

A

sponsored run

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

sự kiện gây quỹ

A

fund - raising event.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

tham gia, tham dự

A

participate, join (in), take part

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

quyên góp (v)

A

raise

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

nâng cao nhận thức

A

raise awareness

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

bởi vì, vì

A

because, since, for

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

trẻ em đường phố

A

street children

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

tâm lý, tâm thần

A

mental

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

lấy nước, gánh nước

A

collect water

15
Q

ăn mặc đẹp

16
Q

nhà tài trợ

17
Q

trở nên khỏe mạnh, cân đối

18
Q

những người qua đường

19
Q

cuộc chạy được tài trợ

A

sponsored run

20
Q

phương pháp

21
Q

sự kết nối, mối liên hệ

22
Q

sự tương tác

23
từ chối, bác bỏ (v)
reject, refuse
24
tình nguyện viên
volunteer
24
bối rối, lúng túng, ngượng ngùng (adj)
embarrassing
25
chuyến đi bằng xe đạp, việc đi xe đạp
bike ride
26
thuê, tuyển dụng (v)
hire
27
cấm, ngăn cấm (v)
ban