phòng trưng bày nghệ thuật
art gallery
thủ đô
capital
sự đề nghị, sự đề xuất
suggestion
(thuộc) nguồn gốc
original
nguồn gốc, khởi nguyên
origin
nhìn thử, xem qua, ngắm nhìn
have a look at
quà lưu niệm
souvenir
khác nhau, có nhiều loại (adj)
various
rừng mưa nhiệt đới
rainforest
ngay chính giữa của một nơi hoặc khu vực
right in the middle of s.t s.o
cảnh đẹp
sights
rừng rậm
jungle
tưởng tượng, hình dung
imagine
các lựa chọn món ăn
food options
phục vụ (v)
serve
những người bị dị ứng thực phẩm
Food allergy sufferers
thanh lịch, sang trọng (adj)
elegant
toàn bộ (adj)
whole
bữa ăn 3 món
Three-course meal
Chiêm ngưỡng (v)
admire
sự hấp tấp, sự vội vàng
hurry
ngay lập tức, tức thì (adv)
immediately
sự khác nhau
difference
điểm dừng xe buýt
bus stop